BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 15 THÁNG 12 NĂM 2018

21:54:00 13/12/2018
Tài liệu đính kèm: Tải về

STT

TÊN DỊCH VỤ

MÃ_TĐ

 GIÁ
KHONGBH_TT02

GIÁ
BH_TT39

1

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

24.0018.1611

                63,200

        64,900

2

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

24.0017.1714

                65,500

        67,200

3

Áp lạnh Amidan

03.2176.0892

              180,000

      189,000

4

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

15.0216.0894

              146,000

      148,000

5

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

15.0216.0893

              126,000

      129,000

6

Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học

10.0677.0582

           2,619,000

   2,783,000

7

Bẻ cuốn dưới

03.2152.0867

              120,000

      129,000

8

Bẻ cuốn mũi

15.0132.0867

              120,000

      129,000

9

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

03.3862.0533

              135,000

      141,000

10

Bó thuốc

03.0287.0222

                47,700

        49,700

11

Bó thuốc

08.0026.0222

                47,700

        49,700

12

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

10.0300.0455

           2,416,000

   2,474,000

13

Bóc giả mạc

14.0214.0778

                75,300

        80,100

14

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng

11.0090.0216

              172,000

      176,000

15

Bóc nang tuyến Bartholin

03.2734.0589

           1,237,000

   1,263,000

16

Bóc nang tuyến Bartholin

13.0152.0589

           1,237,000

   1,263,000

17

Bóc nang tuyến Bartholin

12.0309.0589

           1,237,000

   1,263,000

18

Bóc nhân xơ vú

13.0175.0591

              947,000

      973,000

19

Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)

14.0213.0778

                75,300

        80,100

20

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

10.0376.0432

           4,715,000

   4,879,000

21

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

03.2457.1049

           2,507,000

   2,591,000

22

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm

03.2444.1045

           1,094,000

   1,117,000

23

Bơm hơi / khí tiền phòng

14.0183.0796

              704,000

      729,000

24

Bơm hơi tiền phòng

03.1673.0740

           1,060,000

   1,097,000

25

Bơm hơi vòi nhĩ

15.0052.0993

              111,000

      114,000

26

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

10.0353.0158

              185,000

      194,000

27

Bơm rửa khoang màng phổi

02.0002.0071

              203,000

      212,000

28

Bơm rửa lệ đạo

03.1692.0730

                35,000

        36,200

29

Bơm rửa lệ đạo

14.0206.0730

                35,000

        36,200

30

Bơm rửa màng phổi

03.0081.0071

              203,000

      212,000

31

Bơm thông lệ đạo

14.0197.0854

                89,900

        93,100

32

Bơm thông lệ đạo

14.0197.0855

                57,200

        58,800

33

Bơm thông lệ đạo (một mắt)

14.0197.0855

                57,200

        58,800

34

Bơm thuốc thanh quản

03.2186.0899

                20,000

        20,400

35

Bơm thuốc thanh quản

15.0218.0899

                20,000

        20,400

36

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

03.0106.0071

              203,000

      212,000

37

Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh

13.0200.0074

              458,000

      473,000

38

Bột Corset Minerve,Cravate

10.0992.0529

              611,000

      620,000

39

Các phẫu thuật ruột thừa khác

10.0510.0459

           2,460,000

   2,531,000

40

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

15.0145.1002

              906,000

      940,000

41

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA

15.0208.0916

              107,000

      113,000

42

Cầm máu mũi bằng Merocel

15.0142.0868

              201,000

      204,000

43

Cầm máu mũi bằng Merocel

15.0142.0869

              271,000

      274,000

44

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

03.2155.0869

              271,000

      274,000

45

Cầm máu nhu mô gan

10.0608.0471

           5,038,000

   5,204,000

46

Cầm máu thực quản qua nội soi

03.0157.0140

           2,191,000

      719,000

47

Cắm niệu quản bàng quang

10.0348.0582

           2,619,000

   2,783,000

48

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

14.0212.0864

              337,000

      338,000

49

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

01.0158.0074

              458,000

      473,000

50

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

03.3545.0434

           3,963,000

   4,095,000

51

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

07.0025.0357

           4,008,000

   4,119,000

52

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

07.0027.0357

           4,008,000

   4,119,000

53

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

07.0008.0360

           3,236,000

   3,313,000

54

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

03.2836.0360

           3,236,000

   3,313,000

55

Cắt Amidan bằng Coblator

03.2241.0871

           2,303,000

   2,340,000

56

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

07.0007.0362

           2,699,000

   2,750,000

57

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

07.0009.0360

           3,236,000

   3,313,000

58

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

07.0006.0357

           4,008,000

   4,119,000

59

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

03.3522.0424

           5,073,000

   5,237,000

60

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

10.0347.0424

           5,073,000

   5,237,000

61

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

14.0180.0805

           1,065,000

   1,092,000

62

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

13.0177.0593

           2,677,000

   2,736,000

63

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

12.0305.0593

           2,677,000

   2,736,000

64

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

10.0410.0584

           1,136,000

   1,211,000

65

Cắt bỏ chắp có bọc

14.0167.0738

                75,600

        77,600

66

Cắt bỏ chắp có bọc

03.1659.0738

                75,600

        77,600

67

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0022.1102

           2,151,000

   2,234,000

68

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

11.0019.1102

           2,151,000

   2,234,000

69

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0021.1104

           2,713,000

   2,835,000

70

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

11.0018.1105

           3,095,000

   3,217,000

71

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0028.1106

           2,180,000

   2,263,000

72

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

11.0025.1106

           2,180,000

   2,263,000

73

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ em

11.0026.1109

           3,112,000

   3,234,000

74

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0027.1108

           2,791,000

   2,882,000

75

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn

11.0024.1109

           3,112,000

   3,234,000

76

Cắt bỏ khối u tá tụy

12.0240.0482

         10,424,000

 10,701,000

77

Cắt bỏ nang tụy

10.0645.0486

           4,297,000

   4,429,000

78

Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm

12.0071.1038

              768,000

      805,000

79

Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm

03.2534.1047

           2,807,000

   2,891,000

80

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

03.2515.1047

           2,807,000

   2,891,000

81

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

12.0072.1047

           2,807,000

   2,891,000

82

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

14.0184.0774

              704,000

      729,000

83

Cắt bỏ tinh hoàn

03.3607.0435

           2,254,000

   2,301,000

84

Cắt bỏ tinh hoàn

10.0406.0435

           2,254,000

   2,301,000

85

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

03.3586.0435

           2,254,000

   2,301,000

86

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

10.0386.0435

           2,254,000

   2,301,000

87

Cắt bỏ túi lệ

14.0164.0732

              804,000

      829,000

88

Cắt bỏ túi lệ

03.1656.0732

              804,000

      829,000

89

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

12.0090.1060

           3,043,000

   3,114,000

90

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

03.2531.1060

           3,043,000

   3,114,000

91

Cắt bỏ u mạc nối lớn

10.0497.0489

           4,482,000

   4,614,000

92

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

12.0003.1045

           1,094,000

   1,117,000

93

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

12.0002.1044

              679,000

      697,000

94

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

12.0004.0834

           1,200,000

   1,224,000

95

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

12.0007.1045

           1,094,000

   1,117,000

96

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

12.0006.1044

              679,000

      697,000

97

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm

12.0008.0834

           1,200,000

   1,224,000

98

Cắt các u ác tuyến dưới hàm

12.0016.0944

           4,495,000

   4,585,000

99

Cắt các u ác tuyến mang tai

12.0014.0945

           4,495,000

   4,585,000

100

Cắt các u lành tuyến giáp

12.0011.1190

           1,642,000

   1,742,000

101

Cắt các u lành vùng cổ

12.0010.1049

           2,507,000

   2,591,000

102

Cắt các u lành vùng cổ

12.0010.1049

           2,507,000

   2,591,000

103

Cắt các u nang giáp móng

12.0012.1048

           2,071,000

   2,115,000

104

Cắt các u nang giáp móng

12.0012.1048

           2,071,000

   2,115,000

105

Cắt chỉ khâu da

03.1703.0075

                30,000

        32,000

106

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

14.0203.0075

                30,000

        32,000

107

Cắt chỉ khâu giác mạc

14.0192.0075

                30,000

        32,000

108

Cắt chỉ khâu giác mạc

03.1681.0075

                30,000

        32,000

109

Cắt chỉ khâu kết mạc

14.0204.0075

                30,000

        32,000

110

Cắt chỉ khâu kết mạc

03.1690.0075

                30,000

        32,000

111

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

13.0053.0594

              109,000

      115,000

112

Cắt chỉ sau phẫu thuật

15.0302.0075

                30,000

        32,000

113

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác

14.0111.0075

                30,000

        32,000

114

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi

14.0116.0075

                30,000

        32,000

115

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

14.0112.0075

                30,000

        32,000

116

Cắt cổ bàng quang

03.3523.0424

           5,073,000

   5,237,000

117

Cắt cổ bàng quang

10.0349.0424

           5,073,000

   5,237,000

118

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)

12.0290.0596

           5,378,000

   5,499,000

119

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

13.0118.0595

           3,937,000

   4,058,000

120

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

13.0117.0595

           3,937,000

   4,058,000

121

Cắt cụt cẳng tay

03.3682.0534

           3,640,000

   3,711,000

122

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

11.0072.0534

           3,640,000

   3,711,000

123

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

11.0073.0534

           3,640,000

   3,711,000

124

Cắt cụt cổ tử cung

13.0141.0627

           2,638,000

   2,715,000

125

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

03.3740.0534

           3,640,000

   3,711,000

126

Cắt dạ dày do ung thư

12.0199.0449

           6,890,000

   7,155,000

127

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

10.0481.0455

           2,416,000

   2,474,000

128

Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ

28.0218.1059

           2,935,000

   3,046,000

129

Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn

14.0014.0733

           1,200,000

   1,224,000

130

Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

14.0018.0733

           1,200,000

   1,224,000

131

Cắt đoạn đại tràng nối ngay

10.0514.0454

           4,282,000

   4,414,000

132

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

10.0516.0454

           4,282,000

   4,414,000

133

Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài

10.0515.0454

           4,282,000

   4,414,000

134

Cắt đoạn khớp khuỷu

03.3668.0534

           3,640,000

   3,711,000

135

Cắt đoạn ruột non

03.3331.0458

           4,441,000

   4,573,000

136

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

10.0488.0458

           4,441,000

   4,573,000

137

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

10.0487.0458

           4,441,000

   4,573,000

138

Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)

10.0489.0458

           4,441,000

   4,573,000

139

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

07.0218.0571

           2,752,000

   2,847,000

140

Cắt đuôi tụy bảo tồn lách

10.0655.0486

           4,297,000

   4,429,000

141

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

03.3530.0429

           4,227,000

   4,359,000

142

Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang

03.3516.0429

           4,227,000

   4,359,000

143

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

10.0401.0583

           1,793,000

   1,914,000

144

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

03.3411.0466

           7,757,000

   8,022,000

145

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

03.3413.0466

           7,757,000

   8,022,000

146

Cắt hẹp bao quy đầu

10.0411.0584

           1,136,000

   1,211,000

147

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0066.1110

           3,837,000

   3,959,000

148

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn

11.0064.1110

           3,837,000

   3,959,000

149

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0067.1111

           3,156,000

   3,239,000

150

Cắt lách bán phần

10.0675.0484

           4,284,000

   4,416,000

151

Cắt lách bệnh lý

10.0674.0484

           4,284,000

   4,416,000

152

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

12.0242.0484

           4,284,000

   4,416,000

153

Cắt lách do chấn thương

10.0673.0484

           4,284,000

   4,416,000

154

Cắt lách toàn bộ do chấn thương

03.3463.0484

           4,284,000

   4,416,000

155

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

03.3811.0571

           2,752,000

   2,847,000

156

Cắt lọc nhu mô gan

10.0607.0466

           7,757,000

   8,022,000

157

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

03.3821.0216

              172,000

      176,000

158

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

03.3793.0577

           4,381,000

   4,547,000

159

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

03.3774.0577

           4,381,000

   4,547,000

160

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

03.3083.0576

           2,531,000

   2,578,000

161

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

07.0226.0199

              233,000

      242,000

162

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

07.0227.0367

              369,000

      385,000

163

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

07.0228.0366

              575,000

      604,000

164

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

07.0229.0366

              575,000

      604,000

165

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

07.0230.0199

              233,000

      242,000

166

Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể

03.3025.1149

              392,000

      405,000

167

Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể

03.3026.1150

              519,000

      539,000

168

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

16.0214.1007

              151,000

      156,000

169

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

03.1918.1007

              151,000

      156,000

170

Cắt mạc nối lớn

10.0496.0489

           4,482,000

   4,614,000

171

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

14.0050.0807

              895,000

      922,000

172

Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

10.0517.0454

           4,282,000

   4,414,000

173

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

14.0025.0735

              300,000

      308,000

174

Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

14.0075.0807

              895,000

      922,000

175

Cắt một nửa thận

03.3472.0416

           4,044,000

   4,176,000

176

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

10.0304.0416

           4,044,000

   4,176,000

177

Cắt một phần bàng quang

03.2709.0424

           5,073,000

   5,237,000

178

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

12.0070.1039

              429,000

      447,000

179

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

03.2537.1047

           2,807,000

   2,891,000

180

Cắt nang thừng tinh hai bên

12.0264.1189

           2,536,000

   2,690,000

181

Cắt nang thừng tinh một bên

12.0263.1190

           1,642,000

   1,742,000

182

Cắt nang vùng sàn miệng

03.2522.1046

           2,657,000

   2,741,000

183

Cắt nang vùng sàn miệng

12.0064.1046

           2,657,000

   2,741,000

184

Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

12.0065.0944

           4,495,000

   4,585,000

185

Cắt nhiều đoạn ruột non

10.0490.0458

           4,441,000

   4,573,000

186

Cắt nối niệu đạo trước

10.0367.0434

           3,963,000

   4,095,000

187

Cắt nối niệu quản

03.3491.0422

           4,997,000

   5,274,000

188

Cắt nối niệu quản

10.0324.0423

           2,950,000

   3,016,000

189

Cắt phanh lưỡi

15.0209.0996

              713,000

      724,000

190

Cắt phanh lưỡi

15.0209.1041

              276,000

      289,000

191

Cắt phanh lưỡi

15.0209.1041

              276,000

      289,000

192

Cắt phymosis

10.9002.0504

              224,000

      233,000

193

Cắt polyp cổ tử cung

12.0278.0655

           1,868,000

   1,915,000

194

Cắt polyp cổ tử cung

12.0278.0655

           1,868,000

   1,915,000

195

Cắt polyp mũi

12.0162.0918

              647,000

      658,000

196

Cắt polyp ống tai

03.2613.0874

           1,938,000

   1,975,000

197

Cắt polyp ống tai

12.0161.0875

              589,000

      598,000

198

Cắt polyp ống tai

12.0161.0874

           1,938,000

   1,975,000

199

Cắt polype trực tràng

03.3380.0498

           1,010,000

   1,029,000

200

Cắt rò xoang lê

03.3917.0980

           4,487,000

   4,577,000

201

Cắt ruột non hình chêm

10.0486.0465

           3,414,000

   3,530,000

202

Cắt ruột thừa đơn thuần

10.0506.0459

           2,460,000

   2,531,000

203

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

10.0508.0459

           2,460,000

   2,531,000

204

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

10.0507.0459

           2,460,000

   2,531,000

205

Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause

11.0105.1142

           4,029,000

   4,212,000

206

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

11.0104.1113

           3,451,000

   3,562,000

207

Cắt sẹo khâu kín

11.0103.1114

           3,130,000

   3,241,000

208

Cắt thận đơn thuần

10.0303.0416

           4,044,000

   4,176,000

209

Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

10.0654.0486

           4,297,000

   4,429,000

210

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

10.0301.0416

           4,044,000

   4,176,000

211

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

12.0257.0416

           4,044,000

   4,176,000

212

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

10.0302.0416

           4,044,000

   4,176,000

213

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

03.2725.0681

           3,704,000

   3,825,000

214

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

12.0291.0681

           3,704,000

   3,825,000

215

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

12.0291.0681

           3,704,000

   3,825,000

216

Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

12.0297.0661

           5,848,000

   6,047,000

217

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

12.0085.1039

              429,000

      447,000

218

Cắt túi mật

03.3427.0472

           4,335,000

   4,467,000

219

Cắt túi mật

10.0621.0472

           4,335,000

   4,467,000

220

Cắt túi thừa đại tràng

10.0513.0465

           3,414,000

   3,530,000

221

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

07.0033.0357

           4,008,000

   4,119,000

222

Cắt u amidan qua đường miệng

03.2587.0870

           1,033,000

   1,070,000

223

Cắt u bàng quang đường trên

12.0243.0425

           5,152,000

   5,351,000

224

Cắt u bàng quang đường trên

03.2716.0425

           5,152,000

   5,351,000

225

Cắt u bao gân

12.0321.1190

           1,642,000

   1,742,000

226

Cắt u cơ vùng hàm mặt

03.2512.1049

           2,507,000

   2,591,000

227

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

03.2456.1044

              679,000

      697,000

228

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

12.0102.0834

           1,200,000

   1,224,000

229

Cắt u da mi không ghép

14.0083.0836

              689,000

      713,000

230

Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

14.0096.0837

           1,200,000

   1,224,000

231

Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt

12.0110.0837

           1,200,000

   1,224,000

232

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

14.0088.0736

           1,115,000

   1,142,000

233

Cắt u kết mạc không vá

12.0107.0737

              750,000

      753,000

234

Cắt u lành dương vật

03.2720.0583

           1,793,000

   1,914,000

235

Cắt u lành dương vật

12.0265.0583

           1,793,000

   1,914,000

236

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

03.2766.1190

           1,642,000

   1,742,000

237

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

12.0320.1190

           1,642,000

   1,742,000

238

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

12.0319.1190

           1,642,000

   1,742,000

239

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

12.0084.1039

              429,000

      447,000

240

Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm

12.0083.1040

              389,000

      407,000

241

Cắt u mạc treo ruột

10.0498.0489

           4,482,000

   4,614,000

242

Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt

12.0055.1059

           2,935,000

   3,046,000

243

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm

03.2443.1045

           1,094,000

   1,117,000

244

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm

03.2458.1049

           2,507,000

   2,591,000

245

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

03.2767.1190

           1,642,000

   1,742,000

246

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

12.0313.1190

           1,642,000

   1,742,000

247

Cắt u máu vùng đầu mặt cổ

28.0217.1059

           2,935,000

   3,046,000

248

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

12.0190.0583

           1,793,000

   1,914,000

249

Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm

12.0314.1189

           2,536,000

   2,690,000

250

Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

14.0087.0859

           2,081,000

   2,102,000

251

Cắt u mi cả bề dày không ghép

14.0084.0836

              689,000

      713,000

252

Cắt u mi cả bề dày không vá

03.2543.0836

              689,000

      713,000

253

Cắt u mi cả bề dày không vá

12.0097.0836

              689,000

      713,000

254

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

12.0092.0909

           1,314,000

   1,328,000

255

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới5 cm

03.2535.1049

           2,507,000

   2,591,000

256

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

03.2532.1049

           2,507,000

   2,591,000

257

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

12.0091.0909

           1,314,000

   1,328,000

258

Cắt u môi lành tính có tạo hình

12.0077.0834

           1,200,000

   1,224,000

259

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

12.0322.1191

           1,107,000

   1,177,000

260

Cắt u nang buồng trứng

03.2730.0683

           2,835,000

   2,912,000

261

Cắt u nang buồng trứng

12.0281.0683

           2,835,000

   2,912,000

262

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

03.2731.0683

           2,835,000

   2,912,000

263

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

12.0283.0683

           2,835,000

   2,912,000

264

Cắt u nang buồng trứng xoắn

03.2729.0683

           2,835,000

   2,912,000

265

Cắt u nang buồng trứng xoắn

12.0280.0683

           2,835,000

   2,912,000

266

Cắt u nang men răng, ghép xương

12.0074.1037

           1,000,000

   1,034,000

267

Cắt u nội nhãn

12.0096.0371

           5,297,000

   5,461,000

268

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

10.0360.0425

           5,152,000

   5,351,000

269

Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

12.0062.0834

           1,200,000

   1,224,000

270

Cắt u sùi đầu miệng sáo

03.2719.1191

           1,107,000

   1,177,000

271

Cắt u sùi đầu miệng sáo

12.0261.1191

           1,107,000

   1,177,000

272

Cắt u thận lành

12.0256.0582

           2,619,000

   2,783,000

273

Cắt u thành âm đạo

03.2733.0597

           1,960,000

   2,022,000

274

Cắt u thành âm đạo

13.0147.0597

           1,960,000

   2,022,000

275

Cắt u thành âm đạo

12.0306.0597

           1,960,000

   2,022,000

276

Cắt u tiền phòng

12.0109.0837

           1,200,000

   1,224,000

277

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

12.0295.0598

           5,830,000

   6,028,000

278

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

12.0086.0944

           4,495,000

   4,585,000

279

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

12.0087.0944

           4,495,000

   4,585,000

280

Cắt u tuyến nước bọt phụ

12.0088.0944

           4,495,000

   4,585,000

281

Cắt u vú lành  tính

12.0267.0653

           2,753,000

   2,830,000

282

Cắt u vú lành tính

03.2735.0653

           2,753,000

   2,830,000

283

Cắt u vú lành tính

13.0174.0653

           2,753,000

   2,830,000

284

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

03.2536.1049

           2,507,000

   2,591,000

285

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

12.0068.0834

           1,200,000

   1,224,000

286

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên3 cm

03.2533.1049

           2,507,000

   2,591,000

287

Cắt u xương sụn lành tính

12.0324.0558

           3,611,000

   3,706,000

288

Cắt u xương sườn 1 xương

12.0167.0558

           3,611,000

   3,706,000

289

Cắt u xương, sụn

03.2758.0558

           3,611,000

   3,706,000

290

Cắt u xương, sụn

12.0325.0558

           3,611,000

   3,706,000

291

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

13.0155.0334

              600,000

      658,000

292

Cấy - tháo thuốc tránh thai

0

              200,000

 

293

Cấy chỉ

08.0007.0227

              174,000

      141,000

294

Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh

03.0409.0227

              174,000

      141,000

295

Cấy chỉ điều trị bại não

03.0412.0227

              174,000

      141,000

296

Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược

03.0420.0227

              174,000

      141,000

297

Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ

03.0413.0227

              174,000

      141,000

298

Cấy chỉ điều trị bí đái

03.0454.0227

              174,000

      141,000

299

Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần

03.0456.0227

              174,000

      141,000

300

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

08.0239.0227

              174,000

      141,000

301

Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

03.0416.0227

              174,000

      141,000

302

Cấy chỉ điều trị chứng ù tai

03.0414.0227

              174,000

      141,000

303

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

08.0270.0227

              174,000

      141,000

304

Cấy chỉ điều trị đái dầm

08.0269.0227

              174,000

      141,000

305

Cấy chỉ điều trị đái dầm

03.0453.0227

              174,000

      141,000

306

Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ

03.0451.0227

              174,000

      141,000

307

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

08.0272.0227

              174,000

      141,000

308

Cấy chỉ điều trị đau dạ dày

03.0441.0227

              174,000

      141,000

309

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

03.0423.0227

              174,000

      141,000

310

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

08.0267.0227

              174,000

      141,000

311

Cấy chỉ điều trị đau lưng

08.0268.0227

              174,000

      141,000

312

Cấy chỉ điều trị đau lưng

03.0446.0227

              174,000

      141,000

313

Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ

03.0447.0227

              174,000

      141,000

314

Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn

03.0438.0227

              174,000

      141,000

315

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

03.0437.0227

              174,000

      141,000

316

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ

03.0411.0227

              174,000

      141,000

317

Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt

03.0404.0227

              174,000

      141,000

318

Cấy chỉ điều trị di tinh

08.0275.0227

              174,000

      141,000

319

Cấy chỉ điều trị dị ứng

03.0443.0227

              174,000

      141,000

320

Cấy chỉ điều trị động kinh

03.0422.0227

              174,000

      141,000

321

Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư

03.0460.0227

              174,000

      141,000

322

Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật

03.0459.0227

              174,000

      141,000

323

Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác

03.0415.0227

              174,000

      141,000

324

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị

03.0429.0227

              174,000

      141,000

325

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

03.0431.0227

              174,000

      141,000

326

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

03.0435.0227

              174,000

      141,000

327

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

03.0421.0227

              174,000

      141,000

328

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

08.0274.0227

              174,000

      141,000

329

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

03.0449.0227

              174,000

      141,000

330

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

08.0248.0227

              174,000

      141,000

331

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

03.0436.0227

              174,000

      141,000

332

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

03.0417.0227

              174,000

      141,000

333

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

08.0258.0227

              174,000

      141,000

334

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

08.0257.0227

              174,000

      141,000

335

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

03.0428.0227

              174,000

      141,000

336

Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ

03.0408.0227

              174,000

      141,000

337

Cấy chỉ điều trị liệt dương

08.0276.0227

              174,000

      141,000

338

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người

03.0407.0227

              174,000

      141,000

339

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

08.0228.0227

              174,000

      141,000

340

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

03.0458.0227

              174,000

      141,000

341

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

03.0424.0227

              174,000

      141,000

342

Cấy chỉ điều trị nôn, nấc

03.0442.0227

              174,000

      141,000

343

Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

03.0457.0227

              174,000

      141,000

344

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

08.0271.0227

              174,000

      141,000

345

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

03.0455.0227

              174,000

      141,000

346

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình

03.0430.0227

              174,000

      141,000

347

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

08.0263.0227

              174,000

      141,000

348

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

08.0277.0227

              174,000

      141,000

349

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

03.0440.0227

              174,000

      141,000

350

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

08.0273.0227

              174,000

      141,000

351

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

08.0229.0227

              174,000

      141,000

352

Cấy chỉ điều trị táo bón

03.0452.0227

              174,000

      141,000

353

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

08.0264.0227

              174,000

      141,000

354

Cấy chỉ điều trị teo cơ

03.0410.0227

              174,000

      141,000

355

Cấy chỉ điều trị thất ngôn

03.0432.0227

              174,000

      141,000

356

Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính

03.0425.0227

              174,000

      141,000

357

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V

03.0427.0227

              174,000

      141,000

358

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

03.0426.0227

              174,000

      141,000

359

Cấy chỉ điều trị trĩ

03.0439.0227

              174,000

      141,000

360

Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta

03.0450.0227

              174,000

      141,000

361

Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp

03.0444.0227

              174,000

      141,000

362

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

03.0434.0227

              174,000

      141,000

363

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

08.0262.0227

              174,000

      141,000

364

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

08.0266.0227

              174,000

      141,000

365

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

03.0448.0227

              174,000

      141,000

366

Cấy chỉ điều trị viêm xoang

03.0433.0227

              174,000

      141,000

367

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

08.0234.0227

              174,000

      141,000

368

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

08.0265.0227

              174,000

      141,000

369

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

03.1809.1042

              509,000

      527,000

370

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

16.0220.1042

              509,000

      527,000

371

Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặng

05.0002.0076

              150,000

      156,000

372

Chăm sóc lỗ mở khí quản

03.0102.0200

                55,000

        56,800

373

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

01.0076.0200

                55,000

        56,800

374

Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson

03.3007.0351

              365,000

      379,000

375

Chấm TCA điều trị sẹo lõm

03.3010.0333

              259,000

      277,000

376

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

0

                80,000

                -  

377

Chèn gạc nhu mô gan cầm máu

10.0609.0471

           5,038,000

   5,204,000

378

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

15.0304.0505

              173,000

      182,000

379

Chích áp xe phần mềm lớn

03.3817.0505

              173,000

      182,000

380

Chích áp xe quanh Amidan

03.2181.0878

              250,000

      259,000

381

Chích áp xe quanh Amidan

15.0207.0995

              713,000

      724,000

382

Chích áp xe quanh Amidan

15.0207.0878

              250,000

      259,000

383

Chích áp xe sàn miệng

15.0206.0996

              713,000

      724,000

384

Chích áp xe sàn miệng

15.0206.0879

              250,000

      259,000

385

Chích áp xe tầng sinh môn

03.3406.0600

              781,000

      799,000

386

Chích áp xe tầng sinh môn

13.0054.0600

              781,000

      799,000

387

Chích áp xe thành sau họng

03.2175.0879

              250,000

      259,000

388

Chích áp xe thành sau họng

03.2175.0996

              713,000

      724,000

389

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

15.0223.0879

              250,000

      259,000

390

Chích áp xe tuyến Bartholin

03.2258.0601

              783,000

      817,000

391

Chích áp xe tuyến Bartholin

13.0151.0601

              783,000

      817,000

392

Chích áp xe vú

13.0163.0602

              206,000

      215,000

393

Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc

03.1693.0738

                75,600

        77,600

394

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

14.0207.0738

                75,600

        77,600

395

Chích dẫn lưu túi lệ

14.0169.0738

                75,600

        77,600

396

Chích hạch viêm mủ

03.3910.0505

              173,000

      182,000

397

Chích lể

08.0010.0224

                81,800

        71,100

398

Chích mủ mắt

14.0098.0739

              429,000

      445,000

399

Chích nhọt ống tai ngoài

03.2119.0505

              173,000

      182,000

400

Chích rạch áp xe nhỏ

03.3909.0505

              173,000

      182,000

401

Chích rạch áp xe nhỏ

03.3909.0505

              173,000

      182,000

402

Chích rạch màng nhĩ

03.2121.0994

                58,000

        60,200

403

Chích rạch màng nhĩ

15.0050.0994

                58,000

        60,200

404

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

03.2246.0603

              753,000

      779,000

405

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

13.0153.0603

              753,000

      779,000

406

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

07.0231.0505

              173,000

      182,000

407

Chỉnh chỉ sau mổ lác

14.0113.0862

              590,000

      596,000

408

Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)

10.0896.0556

           3,609,000

   3,708,000

409

Chọc áp xe gan qua siêu âm

03.2352.0087

              145,000

      150,000

410

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

13.0162.0604

              805,000

      858,000

411

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

03.0163.0165

           2,058,000

      590,000

412

Chọc dịch màng bụng

03.2354.0077

              131,000

      135,000

413

Chọc dịch tuỷ sống

01.0202.0083

              100,000

      105,000

414

Chọc dò dịch màng phổi

02.0009.0077

              131,000

      135,000

415

Chọc dò dịch não tuỷ

02.0129.0083

              100,000

      105,000

416

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

02.0242.0077

              131,000

      135,000

417

Chọc dò màng bụng sơ sinh

13.0184.0605

              389,000

      400,000

418

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

03.0039.0081

              234,000

      243,000

419

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

01.0041.0081

              234,000

      243,000

420

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

03.2332.0078

              169,000

      174,000

421

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

01.0240.0077

              131,000

      135,000

422

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

03.0165.0077

              131,000

      135,000

423

Chọc dò túi cùng Douglas

03.2260.0606

              267,000

      276,000

424

Chọc dò túi cùng Douglas

03.3405.0606

              267,000

      276,000

425

Chọc dò túi cùng Douglas

13.0160.0606

              267,000

      276,000

426

Chọc dò tủy sống sơ sinh

13.0188.0083

              100,000

      105,000

427

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

02.0074.0081

              234,000

      243,000

428

Chọc hút áp xe thành bụng

03.2356.0505

              173,000

      182,000

429

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm  trong điều trị viêm tụy cấp

01.0356.0078

              169,000

      174,000

430

Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter

01.0093.0079

              136,000

      141,000

431

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

07.0242.0084

              161,000

      164,000

432

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

07.0243.0085

              214,000

      219,000

433

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

01.0091.0071

              203,000

      212,000

434

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

03.0098.0079

              136,000

      141,000

435

Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng

13.0137.0077

              131,000

      135,000

436

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

01.0040.0081

              234,000

      243,000

437

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

03.0038.0081

              234,000

      243,000

438

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

02.0175.0121

              360,000

      369,000

439

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

03.2118.0882

                47,900

        51,200

440

Chọc hút dịch vành tai

15.0056.0882

                47,900

        51,200

441

Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

13.0191.0079

              136,000

      141,000

442

Chọc hút dịch, khí trung thất

01.0098.0079

              136,000

      141,000

443

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

18.0620.0087

              145,000

      150,000

444

Chọc hút khí màng phổi

02.0011.0079

              136,000

      141,000

445

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

03.0125.0086

              104,000

      108,000

446

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

02.0177.0086

              104,000

      108,000

447

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

02.0340.0086

              104,000

      108,000

448

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

02.0347.0087

              145,000

      150,000

449

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

02.0343.0087

              145,000

      150,000

450

Chọc hút tế bào tuyến giáp

07.0244.0089

              104,000

      108,000

451

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

18.0619.0090

              144,000

      149,000

452

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

18.0621.0090

              144,000

      149,000

453

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

02.0341.0086

              104,000

      108,000

454

Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

07.0245.0090

              144,000

      149,000

455

Chọc hút và tiêm thuốc nang gan

03.2344.0166

              547,000

      554,000

456

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

03.0079.0077

              131,000

      135,000

457

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

03.0080.0094

              583,000

      592,000

458

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

13.0084.0607

           2,155,000

   2,181,000

459

Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

18.0622.0085

              214,000

      219,000

460

Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm

18.0626.0608

              681,000

      710,000

461

Chọc rửa xoang hàm

03.2153.0920

              265,000

      274,000

462

Chọc rửa xoang hàm

15.0138.0920

              265,000

      274,000

463

Chọc thăm dò màng phổi

03.0084.0077

              131,000

      135,000

464

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

03.2333.0078

              169,000

      174,000

465

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

02.0243.0077

              131,000

      135,000

466

Chườm ngải

03.0288.0228

                35,000

        35,400

467

Chườm ngải

08.0027.0228

                35,000

        35,400

468

Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản

02.0178.0022

              191,000

      202,000

469

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

18.0220.0040

              536,000

      519,000

470

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

18.0220.0041

              970,000

      628,000

471

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0256.0041

              970,000

      628,000

472

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0255.0040

              536,000

      519,000

473

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0258.0041

              970,000

      628,000

474

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0257.0040

              536,000

      519,000

475

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0260.0041

              970,000

      628,000

476

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0259.0040

              536,000

      519,000

477

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

18.0229.0041

              970,000

      628,000

478

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

18.0229.0041

              970,000

      628,000

479

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

18.0197.0041

              970,000

      628,000

480

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

18.0197.0041

              970,000

      628,000

481

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy)

18.0230.0041

              970,000

      628,000

482

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy)

18.0230.0041

              970,000

      628,000

483

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)

18.0196.0041

              970,000

      628,000

484

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)

18.0196.0041

              970,000

      628,000

485

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)

18.0225.0041

              970,000

      628,000

486

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)

18.0225.0041

              970,000

      628,000

487

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)

18.0224.0041

              970,000

      628,000

488

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)

18.0224.0041

              970,000

      628,000

489

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

18.0222.0040

              536,000

      519,000

490

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)

18.0263.0041

              970,000

      628,000

491

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)

18.0263.0041

              970,000

      628,000

492

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0262.0041

              970,000

      628,000

493

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0262.0041

              970,000

      628,000

494

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0192.0041

              970,000

      628,000

495

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0191.0040

              536,000

      519,000

496

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)

18.0267.0041

              970,000

      628,000

497

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)

18.0267.0041

              970,000

      628,000

498

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)

18.0266.0041

              970,000

      628,000

499

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)

18.0266.0041

              970,000

      628,000

500

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)

18.0195.0040

              536,000

      519,000

501

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)

18.0195.0040

              536,000

      519,000

502

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)

18.0193.0040

              536,000

      519,000

503

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)

18.0227.0040

              536,000

      519,000

504

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)

18.0227.0040

              536,000

      519,000

505

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

18.0226.0041

              970,000

      628,000

506

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

18.0226.0041

              970,000

      628,000

507

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)

18.0223.0041

              970,000

      628,000

508

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)

18.0223.0041

              970,000

      628,000

509

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

18.0219.0040

              536,000

      519,000

510

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0265.0041

              970,000

      628,000

511

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0265.0041

              970,000

      628,000

512

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0264.0040

              536,000

      519,000

513

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

18.0264.0040

              536,000

      519,000

514

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

18.0161.0040

              536,000

      519,000

515

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

18.0161.0040

              536,000

      519,000

516

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)

18.0157.0040

              536,000

      519,000

517

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)

18.0157.0040

              536,000

      519,000

518

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

18.0156.0041

              970,000

      628,000

519

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

18.0155.0040

              536,000

      519,000

520

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

18.0151.0041

              970,000

      628,000

521

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

18.0151.0041

              970,000

      628,000

522

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

18.0160.0041

              970,000

      628,000

523

Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)

18.0153.0041

              970,000

      628,000

524

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

18.0154.0041

              970,000

      628,000

525

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

18.0154.0041

              970,000

      628,000

526

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

18.0150.0041

              970,000

      628,000

527

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

18.0149.0040

              536,000

      519,000

528

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

18.0159.0041

              970,000

      628,000

529

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

18.0159.0041

              970,000

      628,000

530

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

18.0158.0040

              536,000

      519,000

531

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

18.0158.0040

              536,000

      519,000

532

Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi

16.0057.1032

              248,000

      260,000

533

Chụp Xquang bàng quang trên xương mu

18.0144.0022

              191,000

      202,000

534

Chụp Xquang Blondeau

18.0072.0010

                47,000

        49,200

535

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

18.0125.0012

                53,000

        55,200

536

Chụp Xquang Chausse III

18.0077.0010

                47,000

        49,200

537

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

18.0089.0010

                47,000

        49,200

538

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

18.0087.0010

                47,000

        49,200

539

Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

18.0088.0030

              119,000

      121,000

540

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

18.0086.0013

                66,000

        68,200

541

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

18.0096.0011

                53,000

        55,200

542

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

18.0096.0013

                66,000

        68,200

543

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

18.0090.0011

                53,000

        55,200

544

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

18.0090.0013

                66,000

        68,200

545

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

18.0092.0011

                53,000

        55,200

546

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

18.0092.0013

                66,000

        68,200

547

Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze

18.0095.0010

                47,000

        49,200

548

Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze

18.0095.0012

                53,000

        55,200

549

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

18.0094.0011

                53,000

        55,200

550

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

18.0094.0013

                66,000

        68,200

551

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

18.0093.0011

                53,000

        55,200

552

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

18.0093.0013

                66,000

        68,200

553

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

18.0091.0011

                53,000

        55,200

554

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

18.0091.0013

                66,000

        68,200

555

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

18.0123.0010

                47,000

        49,200

556

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

18.0123.0012

                53,000

        55,200

557

Chụp Xquang đường mật qua Kehr

18.0133.0019

              225,000

      236,000

558

Chụp Xquang hàm chếch một bên

18.0074.0010

                47,000

        49,200

559

Chụp Xquang Hirtz

18.0073.0010

                47,000

        49,200

560

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

18.0076.0010

                47,000

        49,200

561

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

18.0071.0011

                53,000

        55,200

562

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

18.0097.0030

              119,000

      121,000

563

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0112.0011

                53,000

        55,200

564

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0112.0013

                66,000

        68,200

565

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

18.0110.0010

                47,000

        49,200

566

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

18.0110.0012

                53,000

        55,200

567

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

18.0109.0012

                53,000

        55,200

568

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

18.0105.0010

                47,000

        49,200

569

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

18.0105.0012

                53,000

        55,200

570

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0104.0011

                53,000

        55,200

571

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0104.0013

                66,000

        68,200

572

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

18.0080.0010

                47,000

        49,200

573

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

18.0122.0011

                53,000

        55,200

574

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

18.0122.0013

                66,000

        68,200

575

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

18.0101.0010

                47,000

        49,200

576

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

18.0101.0012

                53,000

        55,200

577

Chụp Xquang khớp vai thẳng

18.0100.0010

                47,000

        49,200

578

Chụp Xquang khớp vai thẳng

18.0100.0012

                53,000

        55,200

579

Chụp Xquang khung chậu thẳng

18.0098.0010

                47,000

        49,200

580

Chụp Xquang khung chậu thẳng

18.0098.0012

                53,000

        55,200

581

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

18.0068.0011

                53,000

        55,200

582

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

18.0069.0010

                47,000

        49,200

583

Chụp Xquang mỏm trâm

18.0085.0010

                47,000

        49,200

584

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

18.0120.0010

                47,000

        49,200

585

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

18.0120.0012

                53,000

        55,200

586

Chụp Xquang ngực thẳng

18.0119.0010

                47,000

        49,200

587

Chụp Xquang ngực thẳng

18.0119.0012

                53,000

        55,200

588

Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng

18.0143.0033

              549,000

      560,000

589

Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

18.0140.0020

              524,000

      535,000

590

Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng

18.0142.0021

              514,000

      525,000

591

Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)

18.0084.0028

                69,000

        64,200

592

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

18.0081.0028

                69,000

        64,200

593

Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)

18.0082.0010

                47,000

        49,200

594

Chụp Xquang răng toàn cảnh

18.0083.0014

                61,000

        63,200

595

Chụp Xquang răng toàn cảnh

18.0083.0028

                69,000

        64,200

596

Chụp Xquang ruột non

18.0131.0017

              113,000

      115,000

597

Chụp Xquang Schuller

18.0078.0010

                47,000

        49,200

598

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

18.0067.0013

                66,000

        68,200

599

Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng

18.0067.0010

                47,000

        49,200

600

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

18.0070.0010

                47,000

        49,200

601

Chụp Xquang Stenvers

18.0079.0010

                47,000

        49,200

602

Chụp Xquang tại giường

18.0127.0028

                69,000

        64,200

603

Chụp Xquang tại phòng mổ

18.0128.0028

                69,000

        64,200

604

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

18.0124.0016

                98,000

      100,000

605

Chụp Xquang thực quản dạ dày

18.0130.0017

              113,000

      115,000

606

Chụp Xquang tuyến vú

18.0126.0026

                91,000

        93,200

607

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

18.0102.0010

                47,000

        49,200

608

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

18.0102.0013

                66,000

        68,200

609

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0108.0010

                47,000

        49,200

610

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0108.0013

                66,000

        68,200

611

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0116.0011

                53,000

        55,200

612

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0116.0013

                66,000

        68,200

613

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

18.0113.0011

                53,000

        55,200

614

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

18.0113.0013

                66,000

        68,200

615

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

18.0114.0011

                53,000

        55,200

616

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

18.0114.0013

                66,000

        68,200

617

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

18.0106.0011

                53,000

        55,200

618

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

18.0106.0013

                66,000

        68,200

619

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

18.0103.0011

                53,000

        55,200

620

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

18.0103.0013

                66,000

        68,200

621

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

18.0075.0010

                47,000

        49,200

622

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0115.0011

                53,000

        55,200

623

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0115.0013

                66,000

        68,200

624

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0107.0011

                53,000

        55,200

625

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

18.0107.0013

                66,000

        68,200

626

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

18.0099.0010

                47,000

        49,200

627

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

18.0099.0012

                53,000

        55,200

628

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

18.0111.0011

                53,000

        55,200

629

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

18.0111.0013

                66,000

        68,200

630

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

18.0117.0011

                53,000

        55,200

631

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

18.0121.0011

                53,000

        55,200

632

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

18.0121.0013

                66,000

        68,200

633

Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

10.0893.0573

           3,167,000

   3,278,000

634

Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

14.0078.0828

           1,060,000

   1,097,000

635

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

03.3265.0508

                46,500

        48,900

636

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

10.0164.0508

                46,500

        48,900

637

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

03.0112.0508

                46,500

        48,900

638

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

01.0157.0508

                46,500

        48,900

639

Cố định màng xương tạo cùng đồ

14.0077.0828

           1,060,000

   1,097,000

640

Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu

03.3743.0556

           3,609,000

   3,708,000

641

Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân

03.3773.0556

           3,609,000

   3,708,000

642

Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi

03.3744.0556

           3,609,000

   3,708,000

643

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

10.0806.0537

           2,597,000

   2,761,000

644

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

10.0805.0537

           2,597,000

   2,761,000

645

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

03.2072.1009

              343,000

      357,000

646

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

16.0298.1009

              343,000

      357,000

647

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

16.0298.1009

              343,000

      357,000

648

Công Khám - Viện Phí

0

                35,000

 

649

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

10.0874.0571

           2,752,000

   2,847,000

650

Cứu

08.0009.0228

                35,000

        35,400

651

Cứu điều trị bại não thể hàn

03.0682.0228

                35,000

        35,400

652

Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

03.0683.0228

                35,000

        35,400

653

Cứu điều trị bí đái thể hàn

08.0468.0228

                35,000

        35,400

654

Cứu điều trị bí đái thể hàn

03.0694.0228

                35,000

        35,400

655

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

03.0696.0228

                35,000

        35,400

656

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

08.0476.0228

                35,000

        35,400

657

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

08.0464.0228

                35,000

        35,400

658

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

03.0693.0228

                35,000

        35,400

659

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

08.0472.0228

                35,000

        35,400

660

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

03.0673.0228

                35,000

        35,400

661

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

08.0470.0228

                35,000

        35,400

662

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

08.0452.0228

                35,000

        35,400

663

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

03.0688.0228

                35,000

        35,400

664

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

03.0671.0228

                35,000

        35,400

665

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

08.0473.0228

                35,000

        35,400

666

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

03.0672.0228

                35,000

        35,400

667

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

08.0461.0228

                35,000

        35,400

668

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

03.0675.0228

                35,000

        35,400

669

Cứu điều trị di tinh thể hàn

08.0465.0228

                35,000

        35,400

670

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

08.0474.0228

                35,000

        35,400

671

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

08.0462.0228

                35,000

        35,400

672

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

08.0451.0228

                35,000

        35,400

673

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

08.0455.0228

                35,000

        35,400

674

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

03.0686.0228

                35,000

        35,400

675

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

08.0458.0228

                35,000

        35,400

676

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

03.0679.0228

                35,000

        35,400

677

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

08.0457.0228

                35,000

        35,400

678

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

03.0678.0228

                35,000

        35,400

679

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

08.0460.0228

                35,000

        35,400

680

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

03.0681.0228

                35,000

        35,400

681

Cứu điều trị liệt dương thể hàn

08.0466.0228

                35,000

        35,400

682

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

08.0459.0228

                35,000

        35,400

683

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

03.0680.0228

                35,000

        35,400

684

Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

03.0674.0228

                35,000

        35,400

685

Cứu điều trị liệt thể hàn

03.0677.0228

                35,000

        35,400

686

Cứu điều trị nấc thể hàn

08.0453.0228

                35,000

        35,400

687

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

08.0454.0228

                35,000

        35,400

688

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

03.0676.0228

                35,000

        35,400

689

Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

03.0690.0228

                35,000

        35,400

690

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

08.0456.0228

                35,000

        35,400

691

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

03.0689.0228

                35,000

        35,400

692

Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

03.0691.0228

                35,000

        35,400

693

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

08.0471.0228

                35,000

        35,400

694

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

03.0695.0228

                35,000

        35,400

695

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

08.0475.0228

                35,000

        35,400

696

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

08.0477.0228

                35,000

        35,400

697

Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

08.0467.0228

                35,000

        35,400

698

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

08.0469.0228

                35,000

        35,400

699

Cứu điều trị ù tai thể hàn

03.0684.0228

                35,000

        35,400

700

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

08.0463.0228

                35,000

        35,400

701

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

03.3608.0505

              173,000

      182,000

702

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

03.3815.0493

           2,709,000

   2,796,000

703

Dẫn lưu áp xe gan

10.0616.0493

           2,709,000

   2,796,000

704

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

03.3399.0600

              781,000

      799,000

705

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

03.3534.0436

           1,684,000

   1,731,000

706

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

10.0357.0436

           1,684,000

   1,731,000

707

Dẫn lưu áp xe phổi

03.3248.0094

              583,000

      592,000

708

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

03.3332.0493

           2,709,000

   2,796,000

709

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

10.0509.0493

           2,709,000

   2,796,000

710

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

10.0617.0493

           2,709,000

   2,796,000

711

Dẫn lưu áp xe tụy

03.3458.0493

           2,709,000

   2,796,000

712

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

07.0003.0354

              218,600

      227,000

713

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

07.0003.0354

              218,600

      227,000

714

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

10.0344.0585

              932,000

      965,000

715

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

10.0359.0584

           1,136,000

   1,211,000

716

Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

10.0378.0436

           1,684,000

   1,731,000

717

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

03.3486.0436

           1,684,000

   1,731,000

718

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

10.0317.0436

           1,684,000

   1,731,000

719

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

18.0632.0165

           2,058,000

      590,000

720

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

03.2259.0609

              798,000

      824,000

721

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

13.0159.0609

              798,000

      824,000

722

Dẫn lưu đài bể thận qua da

10.0313.0104

              904,000

      913,000

723

Dẫn lưu dịch màng bụng

03.2355.0077

              131,000

      135,000

724

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm

18.0633.0165

           2,058,000

      590,000

725

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

10.0511.0491

           2,447,000

   2,494,000

726

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ

01.0094.0111

              183,000

      184,000

727

Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ

01.0097.0111

              183,000

      184,000

728

Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

13.0195.0094

              583,000

      592,000

729

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

02.0013.0096

           1,179,000

   1,193,000

730

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

02.0012.0095

              658,000

      672,000

731

Dẫn lưu nang ống mật chủ

03.3444.0464

           2,563,000

   2,634,000

732

Dẫn lưu nang tụy

10.0641.0464

           2,563,000

   2,634,000

733

Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ

01.0209.0099

              640,000

      649,000

734

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên

03.3498.0464

           2,563,000

   2,634,000

735

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

03.3533.0436

           1,684,000

   1,731,000

736

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

10.0356.0436

           1,684,000

   1,731,000

737

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

10.0356.0436

           1,684,000

   1,731,000

738

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

03.0164.0077

              131,000

      135,000

739

Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

10.0318.0104

              904,000

      913,000

740

Dẫn lưu túi mật

03.3443.0464

           2,563,000

   2,634,000

741

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

03.3460.0464

           2,563,000

   2,634,000

742

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

03.3549.0436

           1,684,000

   1,731,000

743

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

10.0371.0436

           1,684,000

   1,731,000

744

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

03.3489.0464

           2,563,000

   2,634,000

745

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

10.0319.0436

           1,684,000

   1,731,000

746

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

05.0071.0323

              181,000

      191,000

747

Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

01.0089.0206

              241,000

      245,000

748

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

01.0053.0075

                30,000

        32,000

749

Đặt catheter động mạch

01.0009.0098

           1,354,000

   1,363,000

750

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

01.0172.0101

           1,113,000

   1,122,000

751

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

01.0006.0215

                20,000

        21,000

752

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

03.0035.0099

              640,000

      649,000

753

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

01.0007.0099

              640,000

      649,000

754

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

01.0008.0100

           1,113,000

   1,122,000

755

Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

03.3247.0094

              583,000

      592,000

756

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

11.0089.0215

                20,000

        21,000

757

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

01.0012.0298

              713,000

      747,000

758

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

03.0094.0298

              713,000

      747,000

759

Đặt máy khử rung tự động

01.0033.0391

           1,524,000

   1,595,000

760

Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

03.3794.0556

           3,609,000

   3,708,000

761

Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày

03.3738.0556

           3,609,000

   3,708,000

762

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

03.3789.0556

           3,609,000

   3,708,000

763

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

03.3787.0556

           3,609,000

   3,708,000

764

Đặt nội khí quản

15.0219.1888

              555,000

      564,000

765

Đặt nội khí quản 2 nòng

01.0067.1888

              555,000

      564,000

766

Đặt nội khí quản 2 nòng

02.0017.1888

              555,000

      564,000

767

Đặt nội khí quản 2 nòng

03.0099.1888

              555,000

      564,000

768

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

01.0068.0298

              713,000

      747,000

769

Đặt ống nội khí quản

03.0077.1888

              555,000

      564,000

770

Đặt ống nội khí quản

01.0066.1888

              555,000

      564,000

771

Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

01.0070.1888

              555,000

      564,000

772

Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm

14.0151.0813

           1,460,000

   1,497,000

773

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

01.0231.0298

              713,000

      747,000

774

Đặt ống thông dạ dày

03.0167.0103

                85,400

        88,700

775

Đặt ống thông dạ dày

01.0216.0103

                85,400

        88,700

776

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

13.0192.0103

                85,400

        88,700

777

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

01.0160.0210

                85,400

        88,700

778

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

01.0162.0121

              360,000

      369,000

779

Đặt ống thông hậu môn

01.0223.0211

                78,000

        80,900

780

Đặt ống thông hậu môn

02.0247.0211

                78,000

        80,900

781

Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản

10.0335.0104

              904,000

      913,000

782

Đặt ống thông khí màng nhĩ

15.0048.0971

           2,973,000

   3,020,000

783

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

13.0185.0099

              640,000

      649,000

784

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

13.0183.0099

              640,000

      649,000

785

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

03.2329.0095

              658,000

      672,000

786

Đặt sonde hậu môn

03.2358.0211

                78,000

        80,900

787

Đặt sonde hậu môn

03.0178.0211

                78,000

        80,900

788

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

13.0199.0211

                78,000

        80,900

789

Đặt stent khí phế quản

01.0090.0883

           6,911,000

   7,078,000

790

Đặt thuốc YHCT

03.0286.0229

                43,200

        44,800

791

Đặt thuốc YHCT

08.0025.0229

                43,200

        44,800

792

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

0

              210,000

 

793

Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng

10.0484.0465

           3,414,000

   3,530,000

794

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

24.0187.1637

              126,000

      129,000

795

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

24.0187.1637

              126,000

      129,000

796

Dengue virus NS1Ag test nhanh

24.0183.1637

              126,000

      129,000

797

Điện châm

08.0005.2046

                70,000

        73,100

798

Điện châm

08.0005.2046

                75,800

        73,100

799

Điện châm

08.0005.0230

                75,800

        73,100

800

Điện châm (Kim ngắn)

08.0005.0230

                75,800

        73,100

801

Điện châm (Kim ngắn)

08.0005.0230

                75,800

        73,100

802

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

03.0513.0230

                75,800

        73,100

803

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá

03.0503.0230

                75,800

        73,100

804

Điện châm điều trị sa trực tràng

03.4182.0230

                75,800

        73,100

805

Điện châm điều trị thoái hoá khớp

03.0526.0230

                75,800

        73,100

806

Điện di điều trị

14.0199.0745

                17,600

        19,600

807

Điện đông thể mi

14.0182.0746

              439,000

      463,000

808

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

23.0058.1487

                28,600

        28,900

809

Điện mãng châm điều trị bại não

03.0302.2046

                70,000

        73,100

810

Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt

03.0313.2046

                70,000

        73,100

811

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh

03.0299.2046

                70,000

        73,100

812

Điện mãng châm điều trị bí đái

03.0343.2046

                70,000

        73,100

813

Điện mãng châm điều trị bí đái

03.0343.0230

                75,800

        73,100

814

Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

03.0303.2046

                70,000

        73,100

815

Điện mãng châm điều trị chứng táo bón

03.0340.2046

                70,000

        73,100

816

Điện mãng châm điều trị chứng tic

03.0335.2046

                70,000

        73,100

817

Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận

03.0337.2046

                70,000

        73,100

818

Điện mãng châm điều trị đái dầm

03.0342.2046

                70,000

        73,100

819

Điện mãng châm điều trị đái dầm

08.0126.0230

                75,800

        73,100

820

Điện mãng châm điều trị đau dạ dày

03.0327.2046

                70,000

        73,100

821

Điện mãng châm điều trị đau đầu

03.0307.2046

                70,000

        73,100

822

Điện mãng châm điều trị đau lưng

03.0331.2046

                70,000

        73,100

823

Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ

03.0332.2046

                70,000

        73,100

824

Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn

03.0324.2046

                70,000

        73,100

825

Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu

03.0308.2046

                70,000

        73,100

826

Điện mãng châm điều trị đau răng

03.0350.2046

                70,000

        73,100

827

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn

03.0323.2046

                70,000

        73,100

828

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ

03.0301.2046

                70,000

        73,100

829

Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ

03.0305.2046

                70,000

        73,100

830

Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư

03.0349.2046

                70,000

        73,100

831

Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

03.0348.2046

                70,000

        73,100

832

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị

03.0316.2046

                70,000

        73,100

833

Điện mãng châm điều trị giảm thính lực

03.0318.2046

                70,000

        73,100

834

Điện mãng châm điều trị hen phế quản

03.0320.2046

                70,000

        73,100

835

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

03.0317.2046

                70,000

        73,100

836

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

03.0334.2046

                70,000

        73,100

837

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

03.0322.2046

                70,000

        73,100

838

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

03.0304.2046

                70,000

        73,100

839

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

03.0296.2046

                70,000

        73,100

840

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

03.0295.2046

                70,000

        73,100

841

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ

03.0298.2046

                70,000

        73,100

842

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người

03.0297.2046

                70,000

        73,100

843

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp

03.0294.2046

                70,000

        73,100

844

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

03.0347.2046

                70,000

        73,100

845

Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên

03.0312.2046

                70,000

        73,100

846

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

03.0339.2046

                70,000

        73,100

847

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

03.0339.0230

                75,800

        73,100

848

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

03.0344.2046

                70,000

        73,100

849

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá

03.0341.2046

                70,000

        73,100

850

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá

03.0341.0230

                75,800

        73,100

851

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

03.0326.2046

                70,000

        73,100

852

Điện mãng châm điều trị stress

03.0309.2046

                70,000

        73,100

853

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

03.0306.2046

                70,000

        73,100

854

Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

03.0321.2046

                70,000

        73,100

855

Điện mãng châm điều trị teo cơ

03.0300.2046

                70,000

        73,100

856

Điện mãng châm điều trị teo cơ

03.0300.0230

                75,800

        73,100

857

Điện mãng châm điều trị thất ngôn

03.0319.2046

                70,000

        73,100

858

Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp

03.0330.2046

                70,000

        73,100

859

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

03.0311.2046

                70,000

        73,100

860

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

03.0310.2046

                70,000

        73,100

861

Điện mãng châm điều trị trĩ

03.0325.2046

                70,000

        73,100

862

Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta

03.0336.2046

                70,000

        73,100

863

Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh

03.0328.2046

                70,000

        73,100

864

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

03.0314.2046

                70,000

        73,100

865

Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp

03.0329.2046

                70,000

        73,100

866

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

03.0333.2046

                70,000

        73,100

867

Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

03.0315.2046

                70,000

        73,100

868

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

03.0351.0230

                75,800

        73,100

869

Điện tim thường

21.0014.1778

                45,900

        32,000

870

Điện võng mạc

14.0273.0747

                86,500

        91,800

871

Điều trị bằng các dòng điện xung

03.0773.0234

                40,000

        41,000

872

Điều trị bằng các dòng điện xung

17.0007.0234

                40,000

        41,000

873

Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

17.0006.0231

                44,000

        45,000

874

Điều trị bằng điện phân thuốc

03.0772.0231

                44,000

        45,000

875

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

03.0771.0231

                44,000

        45,000

876

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

17.0005.0231

                44,000

        45,000

877

Điều trị bằng dòng giao thoa

17.0010.0236

                28,000

        28,500

878

Điều trị bằng ion tĩnh điện

17.0028.0232

                37,000

        38,000

879

Điều trị bằng Laser công suất thấp

17.0012.0243

                33,000

        46,800

880

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

17.0026.0220

                43,800

        45,200

881

Điều trị bằng nước khoáng

17.0024.0272

                84,300

        60,600

882

Điều trị bằng oxy cao áp

17.0025.1116

              213,000

      227,000

883

Điều trị bằng Parafin

17.0018.0221

                50,000

        51,000

884

Điều trị bằng sóng cực ngắn

17.0002.0254

                40,700

        34,200

885

Điều trị bằng sóng ngắn

17.0001.0254

                40,700

        34,200

886

Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn

03.0705.0254

                40,700

        34,200

887

Điều trị bằng sóng xung kích

17.0009.0255

                58,000

        60,600

888

Điều trị bằng tia hồng ngoại

03.0774.0237

                41,100

        34,600

889

Điều trị bằng tia hồng ngoại

17.0011.0237

                41,100

        34,600

890

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

03.0776.0275

                38,000

        33,400

891

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

03.0777.0275

                38,000

        33,400

892

Điều trị bằng từ trường

17.0004.0232

                37,000

        38,000

893

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

03.2996.0272

                84,300

        60,600

894

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

05.0050.0329

              307,000

      325,000

895

Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3041.0329

              307,000

      325,000

896

Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3046.0329

              307,000

      325,000

897

Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ

03.3037.0329

              307,000

      325,000

898

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

05.0048.0329

              307,000

      325,000

899

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

05.0047.0329

              307,000

      325,000

900

Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3038.0329

              307,000

      325,000

901

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

16.0233.1050

              447,000

      456,000

902

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

03.1946.1050

              447,000

      456,000

903

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)

16.0280.1066

           2,843,000

   2,914,000

904

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

16.0286.1068

           2,543,000

   2,614,000

905

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

14.0025.0735

              300,000

      308,000

906

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

14.0028.0840

              275,000

      286,000

907

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

05.0045.0329

              307,000

      325,000

908

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3035.0329

              307,000

      325,000

909

Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3036.0329

              307,000

      325,000

910

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh  phong bằng chiếu Laser Hé- Né

05.0072.0332

              187,000

      205,000

911

Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3045.0329

              307,000

      325,000

912

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

03.1951.1019

                90,900

        95,200

913

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

16.0235.1019

                90,900

        95,200

914

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

16.0236.1019

                90,900

        95,200

915

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC)

03.1954.1019

                90,900

        95,200

916

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

16.0230.1010

              316,000

      328,000

917

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

05.0049.0329

              307,000

      325,000

918

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3047.0329

              307,000

      325,000

919

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

03.1971.1031

              234,000

      243,000

920

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser

03.1835.1031

              234,000

      243,000

921

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

16.0068.1031

              234,000

      243,000

922

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

03.1929.1031

              234,000

      243,000

923

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

03.1970.1031

              234,000

      243,000

924

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

16.0070.1031

              234,000

      243,000

925

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

03.1972.1031

              234,000

      243,000

926

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser

03.1839.1031

              234,000

      243,000

927

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite

03.1836.1031

              234,000

      243,000

928

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

16.0067.1031

              234,000

      243,000

929

Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite

03.1929.1031

              234,000

      243,000

930

Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell

05.0093.0327

           1,144,000

   1,231,000

931

Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

05.0043.0333

              259,000

      277,000

932

Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

03.3009.0333

              259,000

      277,000

933

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

05.0044.0329

              307,000

      325,000

934

Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3043.0329

              307,000

      325,000

935

Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3042.0329

              307,000

      325,000

936

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

13.0051.0254

                40,700

        34,200

937

Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ

11.0099.0237

                41,100

        34,600

938

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

13.0145.0611

              146,000

      155,000

939

Điều trị tủy lại

03.1853.1011

              941,000

      950,000

940

Điều trị tủy lại

16.0061.1011

              941,000

      950,000

941

Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

16.0046.1013

              769,000

      787,000

942

Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

16.0046.1015

              899,000

      917,000

943

Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

16.0046.1014

              409,000

      418,000

944

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

16.0045.1012

              539,000

      557,000

945

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy (răng số 1, 2, 3)

16.0045.1014

              409,000

      418,000

946

Điều trị tuỷ răng sữa

16.0232.1017

              369,000

      378,000

947

Điều trị tuỷ răng sữa

03.1944.1016

              261,000

      268,000

948

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

16.0050.1012

              539,000

      557,000

949

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (Điều trị tuỷ răng số  4, 5)

16.0050.1012

              539,000

      557,000

950

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 6,7 hàm trên)

16.0050.1015

              899,000

      917,000

951

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (răng số 6.7 hàm dưới)

16.0050.1013

              769,000

      787,000

952

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

03.1849.1013

              769,000

      787,000

953

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay (Điều trị tuỷ răng số4, 5)

03.1849.1012

              539,000

      557,000

954

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

03.1850.1012

              539,000

      557,000

955

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

16.0055.1012

              539,000

      557,000

956

Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3039.0329

              307,000

      325,000

957

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

05.0051.0324

              314,000

      327,000

958

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

05.0046.0329

              307,000

      325,000

959

Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3040.0329

              307,000

      325,000

960

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

03.3044.0329

              307,000

      325,000

961

Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma

11.0173.0244

                33,000

        33,700

962

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

03.1957.1033

                30,700

        31,800

963

Định lượng Acid Uric [Máu]

23.0003.1494

                21,200

        21,400

964

Định lượng Albumin [Máu]

23.0007.1494

                21,200

        21,400

965

Định lượng Amylase (niệu)

23.0175.1576

                37,100

        37,500

966

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

23.0027.1493

                21,200

        21,400

967

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

23.0025.1493

                21,200

        21,400

968

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

23.0029.1473

                12,700

        12,800

969

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

23.0041.1506

                26,500

        26,800

970

Định lượng CK-MB mass [Máu]

23.0044.1478

                37,100

        37,500

971

Định lượng Creatinin (máu)

23.0051.1494

                21,200

        21,400

972

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

23.0060.1496

                31,800

        32,100

973

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

23.0060.1496

                31,800

        32,100

974

Định lượng Ferritin [Máu]

23.0063.1514

                79,500

        80,400

975

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động

22.0012.1254

                54,800

        56,000

976

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

22.0011.1254

                54,800

        56,000

977

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

22.0011.1254

                54,800

        56,000

978

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]

23.0068.1561

                63,600

        64,300

979

Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]

23.0069.1561

                63,600

        64,300

980

Định lượng Globulin [Máu]

23.0076.1494

                21,200

        21,400

981

Định lượng Glucose [Máu]

23.0075.1494

                21,200

        21,400

982

Định lượng HbA1c [Máu]

23.0083.1523

                99,600

      100,000

983

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

23.0084.1506

                26,500

        26,800

984

Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]

23.0104.1532

                95,400

        96,500

985

Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]

23.0104.1532

                95,400

        96,500

986

Định lượng Phospho (máu)

23.0128.1494

                21,200

        21,400

987

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

23.0133.1494

                21,200

        21,400

988

Định lượng Sắt [Máu]

23.0143.1503

                31,800

        32,100

989

Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]

23.0147.1561

                63,600

        64,300

990

Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

23.0148.1561

                63,600

        64,300

991

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

23.0158.1506

                26,500

        26,800

992

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]

23.0162.1570

                58,300

        58,900

993

Định lượng Urê máu [Máu]

23.0166.1494

                21,200

        21,400

994

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)

22.0283.1269

                38,000

        38,800

995

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

22.0286.1268

                20,100

        20,500

996

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

22.0285.1267

                22,400

        22,900

997

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)

22.0291.1280

                30,200

        30,800

998

Định nhóm máu tại giường

01.0284.1269

                38,000

        38,800

999

Đo áp lực ổ bụng

01.0238.0299

              430,000

      450,000

1000

Đo biên độ điều tiết

14.0264.0751

                58,600

        62,300

1001

Đo các chất khí trong máu

01.0286.1531

              212,000

      214,000

1002

Đo các chất khí trong máu

01.0286.1531

              212,000

      214,000

1003

Đo chức năng hô hấp

02.0024.1791

              142,000

      124,000

1004

Đo chức năng hô hấp

02.0024.1791

              142,000

      124,000

1005

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm

14.0275.0758

                55,000

        57,900

1006

Đo đa ký hô hấp

02.0020.1816

           1,900,000

   1,935,000

1007

Đo đa ký hô hấp

02.0020.1816

                         0

   1,935,000

1008

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

13.0024.0613

              927,000

      980,000

1009

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

13.0033.0614

              675,000

      697,000

1010

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

13.0026.0615

           1,114,000

   1,193,000

1011

Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (Đo ORA)

14.0271.0865

              191,000

      192,000

1012

Đo độ dày giác mạc

14.0267.0750

              129,000

      132,000

1013

Đo độ lác

21.0087.0751

                58,600

        62,300

1014

Đo độ lồi

14.0276.0752

                49,600

        53,300

1015

Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel

21.0076.0752

                49,600

        53,300

1016

Đo độ sâu tiền phòng

14.0266.0865

              191,000

      192,000

1017

Đo đường kính giác mạc

21.0090.0752

                49,600

        53,300

1018

Đo đường kính giác mạc

14.0268.0752

                49,600

        53,300

1019

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

23.0019.1493

                21,200

        21,400

1020

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

23.0010.1494

                21,200

        21,400

1021

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

23.0020.1493

                21,200

        21,400

1022

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]

23.0042.1482

                26,500

        26,800

1023

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

23.0077.1518

                19,000

        19,200

1024

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]

23.0111.1534

                26,500

        26,800

1025

Đo khúc xạ giác mạc Javal

21.0085.0753

                34,000

        35,600

1026

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

21.0083.0848

                28,400

        29,400

1027

Đo khúc xạ máy

21.0084.0754

                  8,800

          9,500

1028

Đo khúc xạ máy

14.0258.0754

                  8,800

          9,500

1029

Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại

17.0013.0275

                38,000

        33,400

1030

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

19.0192.0070

              139,000

      140,000

1031

Đo mật độ xương bằng máy siêu âm

21.0101.0069

                79,500

        81,400

1032

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]

21.0102.0070

              139,000

      140,000

1033

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

21.0092.0755

                23,700

        25,300

1034

Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)

14.0255.0755

                23,700

        25,300

1035

Đo sắc giác

21.0082.0843

                60,000

        64,100

1036

Đo thị giác 2 mắt

14.0265.0751

                58,600

        62,300

1037

Đo thị giác tương phản

14.0224.0751

                58,600

        62,300

1038

Đo thị trường chu biên

14.0254.0757

                28,000

        28,600

1039

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

14.0253.0757

                28,000

        28,600

1040

Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm

21.0080.0757

                28,000

        28,600

1041

Đóng đinh xương chày mở

03.3758.0556

           3,609,000

   3,708,000

1042

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

03.3725.0556

           3,609,000

   3,708,000

1043

Đóng hậu môn nhân tạo

03.3321.0456

           4,105,000

   4,237,000

1044

Đóng mở thông ruột non

10.0493.0465

           3,414,000

   3,530,000

1045

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

13.0120.0616

           3,941,000

   4,062,000

1046

Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

18.0048.0004

              211,000

      219,000

1047

Đốt điện cuốn mũi dưới

15.0130.0923

              660,000

      669,000

1048

Đốt họng hạt bằng nhiệt

15.0215.0895

                75,000

        77,900

1049

Đốt lạnh họng hạt

03.2183.0893

              126,000

      129,000

1050

Đốt lông xiêu

03.1691.0759

                45,700

        47,300

1051

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

14.0205.0759

                45,700

        47,300

1052

Đốt nhiệt họng hạt

03.2182.0895

                75,000

        77,900

1053

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

10.0370.0436

           1,684,000

   1,731,000

1054

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

10.0334.0464

           2,563,000

   2,634,000

1055

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

03.3884.0573

           3,167,000

   3,278,000

1056

Ép tim ngoài lồng ngực

13.0194.0074

              458,000

      473,000

1057

EV71 IgM/IgG test nhanh

24.0225.2043

              110,200

      113,000

1058

Forceps

13.0027.0617

              877,000

      930,000

1059

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

02.0025.0109

              183,000

      192,000

1060

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể

11.0055.1118

           2,489,000

   2,600,000

1061

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

11.0056.1119

           1,717,000

   1,792,000

1062

Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

07.0224.0574

           4,040,000

   4,172,000

1063

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

07.0222.0575

           2,689,000

   2,760,000

1064

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

07.0223.0574

           4,040,000

   4,172,000

1065

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0034.1120

           2,719,000

   2,788,000

1066

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% -  5% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0033.1122

           3,376,000

   3,467,000

1067

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0046.1125

           3,527,000

   3,649,000

1068

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

11.0036.1126

           4,691,000

   4,843,000

1069

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0038.1126

           4,691,000

   4,843,000

1070

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

11.0048.1127

           6,265,000

   6,417,000

1071

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

11.0040.1129

           3,691,000

   3,843,000

1072

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0042.1130

           3,171,000

   3,293,000

1073

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

11.0052.1132

           5,247,000

   5,399,000

1074

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

11.0053.1132

           5,247,000

   5,399,000

1075

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng

11.0058.1133

              491,000

      509,000

1076

Ghép trong mất đoạn xương

04.0002.0553

           4,446,000

   4,578,000

1077

Ghi điện cơ cấp cứu

01.0203.1775

                        -  

      127,000

1078

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

01.0002.1778

                45,900

        32,000

1079

Giác hơi

08.0485.0235

                31,800

        32,800

1080

Giác hơi điều trị các chứng đau

08.0481.0235

                31,800

        32,800

1081

Giác hơi điều trị cảm cúm

08.0482.0235

                31,800

        32,800

1082

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

08.0479.0235

                31,800

        32,800

1083

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

08.0480.0235

                31,800

        32,800

1084

Giác hút

13.0028.0617

              877,000

      930,000

1085

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

13.0019.0618

              636,000

      645,000

1086

Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da

03.2380.0302

              848,000

      874,000

1087

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1906

              279,100

      314,000

1088

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi Sức Cấp Cứu

K02.1906

              279,100

      314,000

1089

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực

K48.1906

              279,100

      314,000

1090

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực

K48.1906

              279,100

      314,000

1091

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực

K48.1906

              279,100

      314,000

1092

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Lao

K12.1906

              279,100

      314,000

1093

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Lao

K12.1906

              279,100

      314,000

1094

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Lao

K12.1906

              279,100

      314,000

1095

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1906

              279,100

      314,000

1096

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1906

              279,100

      314,000

1097

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi

K18.1906

              279,100

      314,000

1098

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi

K18.1906

              279,100

      314,000

1099

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội Tim Mạch

K04.1906

              279,100

      314,000

1100

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội Tim Mạch

K04.1906

              279,100

      314,000

1101

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội Tổng Hợp

K03.1906

              279,100

      314,000

1102

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội Tổng Hợp

K03.1906

              279,100

      314,000

1103

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26.1906

              279,100

      314,000

1104

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26.1906

              279,100

      314,000

1105

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Phụ Sản

K27.1906

              279,100

      314,000

1106

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Phụ Sản

K27.1906

              279,100

      314,000

1107

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1906

              279,100

      314,000

1108

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1906

              279,100

      314,000

1109

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Truyền nhiễm

K11.1906

              279,100

      314,000

1110

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Truyền nhiễm

K11.1906

              279,100

      314,000

1111

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu- Phục hồi chức năng

K31.1906

              279,100

      314,000

1112

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu- Phục hồi chức năng

K31.1906

              279,100

      314,000

1113

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

K16.1906

              279,100

      314,000

1114

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

K16.1906

              279,100

      314,000

1115

Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực

K48.1903

              568,900

      578,000

1116

Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực.

K48.1903

              568,900

      578,000

1117

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1928

              255,400

      246,000

1118

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1928

              255,400

      246,000

1119

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1928

              255,400

      246,000

1120

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1928

              255,400

      246,000

1121

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26.1928

              255,400

      246,000

1122

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1928

              255,400

      246,000

1123

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1928

              255,400

      246,000

1124

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1928

              255,400

      246,000

1125

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1928

              255,400

      246,000

1126

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1932

              204,400

      214,000

1127

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1932

              204,400

      214,000

1128

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1932

              204,400

      214,000

1129

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1932

              204,400

      214,000

1130

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26.1932

              204,400

      214,000

1131

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26.1932

              204,400

      214,000

1132

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1932

              204,400

      214,000

1133

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1932

              204,400

      214,000

1134

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1932

              204,400

      214,000

1135

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1932

              204,400

      214,000

1136

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1938

              204,400

      191,000

1137

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1938

              188,500

      191,000

1138

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1938

              188,500

      191,000

1139

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1938

              188,500

      191,000

1140

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26.1938

              188,500

      191,000

1141

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26.1938

              188,500

      191,000

1142

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1938

              188,500

      191,000

1143

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1938

              188,500

      191,000

1144

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1938

              188,500

      191,000

1145

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1938

              188,500

      191,000

1146

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1944

              152,500

      163,000

1147

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1944

              152,500

      163,000

1148

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1944

              152,500

      163,000

1149

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1944

              152,500

      163,000

1150

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26.1944

              152,500

      163,000

1151

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26.1944

              152,500

      163,000

1152

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1944

              152,500

      163,000

1153

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1944

              152,500

      163,000

1154

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1944

              152,500

      163,000

1155

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1944

              152,500

      163,000

1156

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Lao

K12.1911

              178,500

      178,000

1157

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Lao

K12.1911

              178,500

      178,000

1158

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Lao

K12.1911

              178,500

      178,000

1159

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Lao

K12.1911

              178,500

      178,000

1160

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi

K18.1911

              178,500

      178,000

1161

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi

K18.1911

              178,500

      178,000

1162

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tim mạch

K04.1911

              178,500

      178,000

1163

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Tổng Hợp

K03.1911

              178,500

      178,000

1164

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Tổng Hợp

K03.1911

              178,500

      178,000

1165

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm

K11.1911

              178,500

      178,000

1166

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm

K11.1911

              178,500

      178,000

1167

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1917

              152,500

      152,000

1168

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24.1917

              152,500

      152,000

1169

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1917

              152,500

      152,000

1170

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

K19.1917

              152,500

      152,000

1171

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1917

              152,500

      152,000

1172

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

K27.1917

              152,500

      152,000

1173

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1917

              152,500

      152,000

1174

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

K28.1917

              152,500

      152,000

1175

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

K31.1917

              152,500

      152,000

1176

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

K31.1917

              152,500

      152,000

1177

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

K16.1917

              152,500

      152,000

1178

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

K16.1917

              152,500

      152,000

1179

Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

K31.1923

              126,600

      125,000

1180

Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

K31.1923

              126,600

      125,000

1181

Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

K16.1923

              126,600

      125,000

1182

Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

K16.1923

              126,600

      125,000

1183

Gỡ dính sau mổ lại

10.0491.0455

           2,416,000

   2,474,000

1184

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

07.0233.0355

              245,400

      254,000

1185

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

10.0394.0435

           2,254,000

   2,301,000

1186

Hào châm

08.0002.0224

                81,800

        71,100

1187

HBsAg test nhanh

24.0117.1646

                51,700

        53,000

1188

HCV Ab test nhanh

24.0144.1621

                51,700

        53,000

1189

Helicobacter pylori Ag test nhanh

24.0073.1658

                57,500

      154,000

1190

HIV Ab test nhanh

24.0169.1616

                51,700

        53,000

1191

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)

13.0187.0209

              533,000

      551,000

1192

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

03.0083.0209

              533,000

      551,000

1193

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

01.0034.0299

              430,000

      450,000

1194

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

13.0157.0619

              191,000

      200,000

1195

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

02.0026.0111

              183,000

      184,000

1196

Hút dịch khớp cổ chân

02.0355.0112

              109,000

      113,000

1197

Hút dịch khớp gối

02.0349.0112

              109,000

      113,000

1198

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

02.0350.0113

              118,000

      123,000

1199

Hút dịch khớp khuỷu

02.0353.0112

              109,000

      113,000

1200

Hút đờm hầu họng

02.0150.0114

                10,000

        10,800

1201

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.

03.0076.0114

                10,000

        10,800

1202

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín

03.0092.0299

              430,000

      450,000

1203

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

03.0091.0114

                10,000

        10,800

1204

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

01.0056.0300

              295,000

      310,000

1205

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

01.0055.0114

                10,000

        10,800

1206

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

01.0054.0114

                10,000

        10,800

1207

Hút nang bao hoạt dịch

02.0361.0112

              109,000

      113,000

1208

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

02.0363.0086

              104,000

      108,000

1209

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

02.0363.0087

              145,000

      150,000

1210

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

02.0364.0087

              145,000

      150,000

1211

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

15.0147.1006

              135,000

      138,000

1212

Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ

13.0240.0631

           2,728,000

   2,821,000

1213

Hút thai dưới siêu âm

13.0237.0620

              430,000

      448,000

1214

Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

13.0044.0621

           2,658,000

   2,717,000

1215

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

13.0045.0622

           2,363,000

   2,394,000

1216

Kéo nắn cột sống cổ

03.0274.0238

                50,500

        44,100

1217

Kéo nắn cột sống cổ

08.0013.0238

                50,500

        44,100

1218

Kéo nắn cột sống thắt lưng

03.0275.0238

                50,500

        44,100

1219

Kéo nắn cột sống thắt lưng

08.0014.0238

                50,500

        44,100

1220

Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy

10.0717.0556

           3,609,000

   3,708,000

1221

Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân

03.3785.0556

           3,609,000

   3,708,000

1222

Khám bệnh dịch vu không BHYT

 

                35,000

 

1223

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

0

              120,000

 

1224

Khám Da liễu

05.1897

                35,000

        33,000

1225

Khám Da liễu

05.1897

                35,000

        33,000

1226

Khám Lao

04.1897

                35,000

        33,000

1227

Khám Lao

04.1897

                35,000

        33,000

1228

Khám Mắt

14.1897

                35,000

        33,000

1229

Khám Mắt

14.1897

                35,000

        33,000

1230

Khám Ngoại

10.1897

                35,000

        33,000

1231

Khám Ngoại

10.1897

                35,000

        33,000

1232

Khám Nhi

03.1897

                35,000

        33,000

1233

Khám Nhi 

03.1897

                35,000

        33,000

1234

Khám Nội

02.1897

                35,000

        33,000

1235

Khám Nội

02.1897

                35,000

        33,000

1236

Khám Nội tiết

07.1897

                35,000

        33,000

1237

Khám Phụ sản

13.1897

                35,000

        33,000

1238

Khám Phụ sản

13.1897

                35,000

        33,000

1239

Khám Phục hồi chức năng

17.1897

                35,000

        33,000

1240

Khám Răng hàm mặt

16.1897

                35,000

        33,000

1241

Khám Răng hàm mặt

16.1897

                35,000

        33,000

1242

Khám sức khỏe bằng lái xe (Xin việc làm)

0

              120,000

 

1243

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

 

              120,000

 

1244

Khám Tai mũi họng

15.1897

                35,000

        33,000

1245

Khám Tai mũi họng

15.1897

                35,000

        33,000

1246

Khám YHCT

08.1897

                35,000

        33,000

1247

Khám YHCT

08.1897

                35,000

        33,000

1248

Khâu  giác mạc 

14.0176.0770

              750,000

      760,000

1249

Khâu  giác mạc ( phức tạp)

14.0176.0771

           1,060,000

   1,097,000

1250

Khâu  giác mạc (Khâu giác mạc phức tạp)

14.0176.0771

           1,060,000

   1,097,000

1251

Khâu cầm máu ổ loét dạ dày

10.0465.0465

           3,414,000

   3,530,000

1252

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

11.0016.1160

              170,000

      178,000

1253

Khâu cò mi, tháo cò

03.1660.0764

              380,000

      394,000

1254

Khâu cò mi, tháo cò

14.0168.0764

              380,000

      394,000

1255

Khâu củng mạc

03.1668.0766

           1,200,000

   1,224,000

1256

Khâu củng mạc

14.0177.0765

              800,000

      810,000

1257

Khâu da mi

03.1663.0768

           1,379,000

   1,422,000

1258

Khâu da mi

03.1663.0769

              774,000

      798,000

1259

Khâu da mi đơn giản

14.0171.0769

              774,000

      798,000

1260

Khâu giác mạc

03.1667.0770

              750,000

      760,000

1261

Khâu kết mạc

14.0201.0769

              774,000

      798,000

1262

Khâu kết mạc

03.1688.0769

              774,000

      798,000

1263

Khâu kết mạc (Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê)

03.1688.0768

           1,379,000

   1,422,000

1264

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

03.3818.0218

              244,000

      253,000

1265

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

03.1670.0770

              750,000

      760,000

1266

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

14.0179.0770

              750,000

      760,000

1267

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

03.3259.0583

           1,793,000

   1,914,000

1268

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

10.0463.0465

           3,414,000

   3,530,000

1269

Khâu lỗ thủng đại tràng

10.0512.0465

           3,414,000

   3,530,000

1270

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

10.0480.0465

           3,414,000

   3,530,000

1271

Khâu phủ kết mạc

03.1666.0839

              614,000

      631,000

1272

Khâu phủ kết mạc

14.0175.0839

              614,000

      631,000

1273

Khâu phục hồi bờ mi

28.0035.0772

              645,000

      679,000

1274

Khâu phục hồi bờ mi

03.1664.0772

              645,000

      679,000

1275

Khâu phục hồi bờ mi

14.0172.0772

              645,000

      679,000

1276

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

13.0030.0623

           1,525,000

   1,552,000

1277

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

15.0214.1002

              906,000

      940,000

1278

Khâu rách cùng đồ âm đạo

03.2263.0624

           1,810,000

   1,872,000

1279

Khâu rách cùng đồ âm đạo

13.0149.0624

           1,810,000

   1,872,000

1280

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

10.0840.0559

           2,828,000

   2,923,000

1281

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

10.0839.0559

           2,828,000

   2,923,000

1282

Khâu tử cung do nạo thủng

13.0018.0625

           2,673,000

   2,750,000

1283

Khâu vết rách vành tai

15.0051.0216

              172,000

      176,000

1284

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

15.0301.0216

              172,000

      176,000

1285

Khâu vết thương lách

10.0676.0582

           2,619,000

   2,783,000

1286

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

03.3827.0218

              244,000

      253,000

1287

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

03.3825.0217

              224,000

      233,000

1288

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

03.2245.0216

              172,000

      176,000

1289

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

03.2245.0218

              244,000

      253,000

1290

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

03.2245.0219

              286,000

      299,000

1291

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

03.2245.0217

              224,000

      233,000

1292

Khâu vết thương thành bụng

10.0699.0583

           1,793,000

   1,914,000

1293

Khâu vết thương tụy và dẫn lưu

10.0640.0486

           4,297,000

   4,429,000

1294

Khâu vết thương vùng môi

28.0110.0584

           1,136,000

   1,211,000

1295

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

03.3415.0471

           5,038,000

   5,204,000

1296

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

03.3415.0471

           5,038,000

   5,204,000

1297

Khâu vòng cổ tử cung

13.0052.0626

              536,000

      545,000

1298

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

09.0123.0898

                17,600

        19,600

1299

Khí dung mũi họng

03.2191.0898

                17,600

        19,600

1300

Khí dung mũi họng

15.0222.0898

                17,600

        19,600

1301

Khí dung thuốc cấp cứu

03.0089.0898

                17,600

        19,600

1302

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

01.0086.0898

                17,600

        19,600

1303

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

01.0086.0898

                17,600

        19,600

1304

Khí dung thuốc giãn phế quản

02.0032.0898

                17,600

        19,600

1305

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

01.0087.0898

                17,600

        19,600

1306

Khí dung thuốc thở máy

03.0090.0898

                17,600

        19,600

1307

Khoét chóp cổ tử cung

13.0140.0627

           2,638,000

   2,715,000

1308

Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh

17.0138.0524

              306,000

      318,000

1309

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

11.0106.1135

           3,679,000

   3,831,000

1310

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

17.0136.0519

              225,000

      231,000

1311

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

17.0136.0520

              150,000

      158,000

1312

Kỹ thuật kéo nắn trị liệu

17.0078.0238

                50,500

        44,100

1313

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)

17.0147.0241

                44,400

        47,400

1314

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)

17.0148.0241

                44,400

        47,400

1315

Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối

17.0146.0241

                44,400

        47,400

1316

Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

17.0144.0241

                44,400

        47,400

1317

Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối

17.0145.0241

                44,400

        47,400

1318

Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO

17.0153.0241

                44,400

        47,400

1319

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO

17.0152.0241

                44,400

        47,400

1320

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

17.0149.0241

                44,400

        47,400

1321

Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)

17.0143.0241

                44,400

        47,400

1322

Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO

17.0151.0241

                44,400

        47,400

1323

Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO

17.0150.0241

                44,400

        47,400

1324

Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu

17.0142.0241

                44,400

        47,400

1325

Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu

17.0141.0241

                44,400

        47,400

1326

Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)

02.0201.0155

           1,142,000

   1,148,000

1327

Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng

11.0111.1137

           3,428,000

   3,550,000

1328

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng

11.0109.1136

           4,533,000

   4,700,000

1329

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng

11.0115.1137

           3,428,000

   3,550,000

1330

Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng

11.0112.1137

           3,428,000

   3,550,000

1331

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

17.0034.0267

                44,500

        45,400

1332

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

17.0134.0240

              197,000

      201,000

1333

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

17.0092.0268

                27,300

        28,500

1334

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

17.0033.0266

                44,500

        41,100

1335

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

17.0133.0242

              140,000

      144,000

1336

Kỹ thuật xoa bóp vùng

17.0085.0282

                59,500

        40,600

1337

Làm hậu môn nhân tạo

10.0525.0491

           2,447,000

   2,494,000

1338

Làm hậu môn nhân tạo

10.0524.0491

           2,447,000

   2,494,000

1339

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

03.3315.0491

           2,447,000

   2,494,000

1340

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

03.2264.0669

           2,735,000

   2,812,000

1341

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

13.0150.0724

           1,373,000

   1,450,000

1342

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

13.0136.0628

           2,524,000

   2,586,000

1343

Làm Proetz

03.2154.0897

                52,900

        56,200

1344

Làm thuốc tai

03.2120.0899

                20,000

        20,400

1345

Làm thuốc tai

15.0058.0899

                20,000

        20,400

1346

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

03.2184.0899

                20,000

        20,400

1347

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

13.0040.0629

                82,100

        84,600

1348

Lạnh đông thể mi

14.0181.0775

           1,690,000

   1,714,000

1349

Laser châm

03.0272.0243

                78,500

        46,800

1350

Laser châm

17.0133.0243

                78,500

        46,800

1351

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

11.0071.1140

           2,590,000

   2,673,000

1352

Lấy calci đông dưới kết mạc

03.1689.0785

                33,000

        34,600

1353

Lấy calci kết mạc

14.0202.0785

                33,000

        34,600

1354

Lấy cao răng

16.0043.1020

              124,000

      131,000

1355

Lấy dị vật âm đạo

03.2262.0630

              541,000

      563,000

1356

Lấy dị vật âm đạo

13.0148.0630

              541,000

      563,000

1357

Lấy dị vật giác mạc

03.1658.0777

              640,000

      657,000

1358

Lấy dị vật giác mạc sâu

14.0166.0777

              640,000

      657,000

1359

Lấy dị vật giác mạc sâu

14.0166.0778

                75,300

        80,100

1360

Lấy dị vật giác mạc sâu

14.0166.0780

              314,000

      323,000

1361

Lấy dị vật hạ họng

03.2178.0900

                40,000

        40,600

1362

Lấy dị vật hốc mắt

14.0071.0781

              845,000

      879,000

1363

Lấy dị vật hốc mắt

03.1581.0781

              845,000

      879,000

1364

Lấy dị vật họng miệng

15.0212.0900

                40,000

        40,600

1365

Lấy dị vật họng miệng

15.0212.0900

                40,000

        40,600

1366

Lấy dị vật kết mạc

14.0200.0782

                61,600

        63,600

1367

Lấy dị vật kết mạc

03.1706.0782

                61,600

        63,600

1368

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

15.0143.0906

              660,000

      669,000

1369

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

15.0143.0907

              187,000

      192,000

1370

Lấy dị vật tai

03.2117.0902

              508,000

      512,000

1371

Lấy dị vật tai

03.2117.0901

                60,000

        62,000

1372

Lấy dị vật tai

03.2117.0903

              150,000

      154,000

1373

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

15.0054.0903

              150,000

      154,000

1374

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

15.0054.0902

              508,000

      512,000

1375

Lấy dị vật tiền phòng

14.0073.0783

           1,060,000

   1,097,000

1376

Lấy dị vật trong củng mạc

03.1582.0781

              845,000

      879,000

1377

Lấy dị vật trong củng mạc

14.0072.0781

              845,000

      879,000

1378

Lấy dị vật trực tràng

10.0526.0465

           3,414,000

   3,530,000

1379

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

13.0222.0631

           2,728,000

   2,821,000

1380

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

13.0032.0632

           2,147,000

   2,218,000

1381

Lấy máu làm huyết thanh

14.0198.0784

                49,200

        53,200

1382

Lấy máu làm huyết thanh

03.1686.0784

                49,200

        53,200

1383

Lấy máu tụ tầng sinh môn

03.3400.0632

           2,147,000

   2,218,000

1384

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

15.0059.0908

                60,000

        62,000

1385

Lấy sỏi bàng quang

10.0355.0421

           3,910,000

   4,042,000

1386

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

10.0342.0582

           2,619,000

   2,783,000

1387

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

10.0310.0421

           3,910,000

   4,042,000

1388

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

10.0307.0421

           3,910,000

   4,042,000

1389

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

03.3477.0421

           3,910,000

   4,042,000

1390

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

10.0308.0421

           3,910,000

   4,042,000

1391

Lấy sỏi niệu quản

03.3492.0421

           3,910,000

   4,042,000

1392

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

03.3494.0421

           3,910,000

   4,042,000

1393

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

10.0325.0421

           3,910,000

   4,042,000

1394

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

20.0085.0115

              918,000

      936,000

1395

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

02.0202.0115

              918,000

      936,000

1396

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

10.0326.0421

           3,910,000

   4,042,000

1397

Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

15.0204.1043

           1,000,000

   1,010,000

1398

Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng

15.0205.1043

           1,000,000

   1,010,000

1399

Lấy sỏi san hô thận

03.3475.0421

           3,910,000

   4,042,000

1400

Lấy sỏi san hô thận

10.0306.0421

           3,910,000

   4,042,000

1401

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

10.0299.0421

           3,910,000

   4,042,000

1402

Lấy u sau phúc mạc

10.0713.0487

           5,430,000

   5,629,000

1403

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

02.0204.0116

              549,000

      558,000

1404

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

01.0173.0195

           1,515,000

   1,533,000

1405

Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

01.0200.0110

           2,308,000

   2,317,000

1406

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

01.0176.0118

           2,173,000

   2,200,000

1407

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

01.0189.0119

           1,597,000

   1,624,000

1408

Luyện tập dưỡng sinh

08.0028.0259

                20,000

        22,700

1409

Magiê

0

                20,000

                -  

1410

Mai hoa châm

08.0001.0224

                81,800

        71,100

1411

Mãng châm

08.0003.0224

                81,800

        71,100

1412

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22.0142.1304

                22,400

        22,900

1413

Mở bao sau bằng phẫu thuật

14.0051.0804

              554,000

      579,000

1414

Mở bè có hoặc không cắt bè

14.0150.0805

           1,065,000

   1,092,000

1415

Mổ bóc nhân xơ vú

03.2736.0591

              947,000

      973,000

1416

Mổ bóc nhân xơ vú

12.0268.0591

              947,000

      973,000

1417

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

12.0303.0633

           3,282,000

   3,369,000

1418

Mở bụng thăm dò

03.3402.0491

           2,447,000

   2,494,000

1419

Mở bụng thăm dò

10.0451.0491

           2,447,000

   2,494,000

1420

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

10.0452.0491

           2,447,000

   2,494,000

1421

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

10.0452.0491

           2,447,000

   2,494,000

1422

Mở góc tiền phòng

14.0149.0841

           1,060,000

   1,097,000

1423

Mở khí quản

03.0078.0120

              704,000

      715,000

1424

Mở khí quản

01.0071.0120

              704,000

      715,000

1425

Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

11.0087.0120

              704,000

      715,000

1426

Mở khí quản qua da cấp cứu

03.0096.0120

              704,000

      715,000

1427

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

01.0074.0120

              704,000

      715,000

1428

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

01.0072.0120

              704,000

      715,000

1429

Mở khí quản thường quy

01.0073.0120

              704,000

      715,000

1430

Mổ lấy sỏi bàng quang

03.3531.0421

           3,910,000

   4,042,000

1431

Mở màng phổi cấp cứu

01.0095.0094

              583,000

      592,000

1432

Mở màng phổi tối thiểu

03.0085.0094

              583,000

      592,000

1433

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

01.0096.0094

              583,000

      592,000

1434

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

10.0289.0400

           3,162,000

   3,249,000

1435

Mổ quặm bẩm sinh

14.0191.0789

              614,000

      631,000

1436

Mổ quặm bẩm sinh

03.1680.0788

           1,189,000

   1,221,000

1437

Mở rộng lỗ sáo

10.0412.0584

           1,136,000

   1,211,000

1438

Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)

10.0485.0465

           3,414,000

   3,530,000

1439

Mở sào bào

15.0027.0911

           3,585,000

   3,680,000

1440

Mở sào bào - thượng nhĩ

15.0028.0911

           3,585,000

   3,680,000

1441

Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ

15.0029.0911

           3,585,000

   3,680,000

1442

Mở thông bàng quang

03.3532.0121

              360,000

      369,000

1443

Mở thông bàng quang trên xương mu

03.0129.0121

              360,000

      369,000

1444

Mở thông bàng quang trên xương mu

01.0163.0121

              360,000

      369,000

1445

Mở thông dạ dày

10.0416.0491

           2,447,000

   2,494,000

1446

Mở thông dạ dày

03.3297.0491

           2,447,000

   2,494,000

1447

Mở thông dạ dày

10.0416.0491

           2,447,000

   2,494,000

1448

Mở thông dạ dày bằng nội soi

01.0217.0502

           2,679,000

   2,692,000

1449

Mở thông dạ dày bằng nội soi

01.0217.0502

           2,679,000

   2,692,000

1450

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

03.2675.0491

           2,447,000

   2,494,000

1451

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

12.0203.0491

           2,447,000

   2,494,000

1452

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

10.0479.0491

           2,447,000

   2,494,000

1453

Mở thông túi mật

10.0620.0583

           1,793,000

   1,914,000

1454

Múc nội nhãn

03.1675.0798

              516,000

      532,000

1455

Múc nội nhãn

14.0185.0798

              516,000

      532,000

1456

Nắm, cố định trật khớp hàm

10.1030.0515

              386,000

      395,000

1457

Nắm, cố định trật khớp hàm

10.1030.0516

              208,000

      217,000

1458

Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT

08.0486.0238

                50,500

        44,100

1459

Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương

15.0321.0912

           2,620,000

   2,657,000

1460

Nắn sai khớp thái dương hàm

03.2069.1022

              100,000

      102,000

1461

Nắn sai khớp thái dương hàm

16.0335.1022

              100,000

      102,000

1462

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

16.0337.1053

           1,594,000

   1,642,000

1463

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

03.2055.1053

           1,594,000

   1,642,000

1464

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

16.0336.1053

           1,594,000

   1,642,000

1465

Nắn sống mũi sau chấn thương

03.2148.0912

           2,620,000

   2,657,000

1466

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

03.1694.0799

                33,000

        34,600

1467

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

14.0210.0799

                33,000

        34,600

1468

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

03.3846.0515

              386,000

      395,000

1469

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

10.1001.0515

              386,000

      395,000

1470

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

10.1001.0516

              208,000

      217,000

1471

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

10.0987.0525

              320,000

      330,000

1472

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O

03.3831.0525

              320,000

      330,000

1473

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

03.3832.0525

              320,000

      330,000

1474

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

10.0988.0525

              320,000

      330,000

1475

Nắn, bó bột cột sống

03.3838.0529

              611,000

      620,000

1476

Nắn, bó bột cột sống

10.0994.0529

              611,000

      620,000

1477

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

03.3866.0525

              320,000

      330,000

1478

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

10.1021.0525

              320,000

      330,000

1479

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

03.3866.0526

              236,000

      248,000

1480

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

03.3851.0521

              320,000

      330,000

1481

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

10.0999.0528

              236,000

      248,000

1482

Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay

03.3843.0527

              320,000

      330,000

1483

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

10.0999.0527

              320,000

      330,000

1484

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

03.3835.0529

              611,000

      620,000

1485

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

10.0990.0529

              611,000

      620,000

1486

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

03.3865.0525

              320,000

      330,000

1487

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

10.1020.0525

              320,000

      330,000

1488

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

10.1005.0527

              320,000

      330,000

1489

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

10.0998.0527

              320,000

      330,000

1490

Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay

03.3842.0527

              320,000

      330,000

1491

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

03.3834.0529

              611,000

      620,000

1492

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

03.3864.0525

              320,000

      330,000

1493

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

10.1019.0526

              236,000

      248,000

1494

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

10.1019.0525

              320,000

      330,000

1495

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

03.3864.0526

              236,000

      248,000

1496

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

03.3849.0521

              320,000

      330,000

1497

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

10.0997.0528

              236,000

      248,000

1498

Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay

03.3841.0527

              320,000

      330,000

1499

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

10.0989.0529

              611,000

      620,000

1500

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

03.3847.0527

              320,000

      330,000

1501

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

10.1002.0527

              320,000

      330,000

1502

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

03.3859.0529

              611,000

      620,000

1503

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

10.1014.0529

              611,000

      620,000

1504

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

03.3830.0529

              611,000

      620,000

1505

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

10.0986.0529

              611,000

      620,000

1506

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

10.0986.0530

              331,000

      340,000

1507

Nắn, bó bột gãy Dupuptren

10.1026.0525

              320,000

      330,000

1508

Nắn, bó bột gãy Dupuytren

03.3868.0525

              320,000

      330,000

1509

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

03.3861.0529

              611,000

      620,000

1510

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

10.1016.0529

              611,000

      620,000

1511

Nắn, bó bột gãy mâm chày

03.3857.0525

              320,000

      330,000

1512

Nắn, bó bột gãy mâm chày

10.1012.0525

              320,000

      330,000

1513

Nắn, bó bột gãy Monteggia

03.3869.0521

              320,000

      330,000

1514

Nắn, bó bột gãy Monteggia

10.1027.0521

              320,000

      330,000

1515

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

03.3852.0521

              320,000

      330,000

1516

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

10.1007.0521

              320,000

      330,000

1517

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

03.3853.0521

              320,000

      330,000

1518

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

10.1003.0527

              320,000

      330,000

1519

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

10.1028.0519

              225,000

      231,000

1520

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

10.1028.0520

              150,000

      158,000

1521

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

03.3854.0519

              225,000

      231,000

1522

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

10.1009.0519

              225,000

      231,000

1523

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

10.1009.0520

              150,000

      158,000

1524

Nắn, bó bột gãy xương chậu

10.1013.0529

              611,000

      620,000

1525

Nắn, bó bột gãy xương chày

03.3867.0525

              320,000

      330,000

1526

Nắn, bó bột gãy xương chày

10.1022.0519

              225,000

      231,000

1527

Nắn, bó bột gãy xương chày

10.1022.0520

              150,000

      158,000

1528

Nắn, bó bột gãy xương đòn

10.0996.0515

              386,000

      395,000

1529

Nắn, bó bột gẫy xương gót

10.1023.0532

              135,000

      141,000

1530

Nắn, bó bột gẫy xương gót

03.3871.0532

              135,000

      141,000

1531

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

10.1009.0519

              225,000

      231,000

1532

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

10.1024.0520

              150,000

      158,000

1533

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

10.0985.0519

              225,000

      231,000

1534

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

10.1025.0518

              155,000

      161,000

1535

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

10.1025.0517

              310,000

      316,000

1536

Nắn, bó bột trật khớp gối

03.3863.0513

              250,000

      256,000

1537

Nắn, bó bột trật khớp gối

10.1018.0513

              250,000

      256,000

1538

Nắn, bó bột trật khớp háng

03.3855.0511

              635,000

      641,000

1539

Nắn, bó bột trật khớp háng

10.1010.0524

              306,000

      318,000

1540

Nắn, bó bột trật khớp háng

10.1010.0523

              701,000

      710,000

1541

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

10.0991.0523

              701,000

      710,000

1542

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

03.3844.0515

              386,000

      395,000

1543

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

10.1000.0515

              386,000

      395,000

1544

Nắn, bó bột trật khớp vai

03.3839.0517

              310,000

      316,000

1545

Nắn, bó bột trật khớp vai

10.0995.0517

              310,000

      316,000

1546

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

03.3873.0515

              386,000

      395,000

1547

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

03.3856.0513

              250,000

      256,000

1548

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

10.1011.0513

              250,000

      256,000

1549

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

10.1011.0514

              150,000

      156,000

1550

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

03.0279.0246

              100,000

      103,000

1551

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

08.0018.0246

              100,000

      103,000

1552

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

03.0277.0247

              100,000

      103,000

1553

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

03.0278.0248

              100,000

      103,000

1554

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

08.0017.0248

              100,000

      103,000

1555

Nắn, cố định trật khớp hàm

03.3874.0516

              208,000

      217,000

1556

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

10.1015.0511

              635,000

      641,000

1557

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

03.3860.0511

              635,000

      641,000

1558

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

15.0134.0913

           1,258,000

   1,271,000

1559

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

15.0134.0912

           2,620,000

   2,657,000

1560

Nạo hút thai trứng

13.0158.0634

              716,000

      756,000

1561

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

13.0049.0635

              331,000

      340,000

1562

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

04.0034.0488

           3,629,000

   3,761,000

1563

Nạo vét lỗ đáo có viêm xương

03.3034.0339

              602,000

      620,000

1564

Nạo vét lỗ đáo không viêm xương

03.3033.0340

              505,000

      534,000

1565

Nạo vét tổ chức hốc mắt

12.0112.0837

           1,200,000

   1,224,000

1566

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

03.3754.0556

           3,609,000

   3,708,000

1567

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

03.0285.0249

                47,300

        48,800

1568

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

03.0281.0249

                47,300

        48,800

1569

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

08.0023.0249

                47,300

        48,800

1570

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

08.0023.0249

                47,300

        48,800

1571

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

02.0058.0308

              165,000

      170,000

1572

Nghiệm pháp phát hiện glocom

21.0079.0801

                97,900

      104,000

1573

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

14.0252.0801

                97,900

      104,000

1574

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

22.0015.1308

                28,000

        28,600

1575

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

22.0015.1308

                28,000

        28,600

1576

Nhét bấc mũi sau

03.2149.0916

              107,000

      113,000

1577

Nhét bấc mũi sau

15.0140.0916

              107,000

      113,000

1578

Nhét bấc mũi trước

03.2150.0916

              107,000

      113,000

1579

Nhét bấc mũi trước

15.0141.0916

              107,000

      113,000

1580

Nhĩ châm

03.0290.0224

                81,800

        71,100

1581

Nhổ chân răng sữa

16.0239.1029

                33,600

        36,200

1582

Nhổ chân răng sữa

03.1956.1029

                33,600

        36,200

1583

Nhổ chân răng vĩnh viễn

03.1915.1024

              180,000

      187,000

1584

Nhổ chân răng vĩnh viễn

16.0205.1024

              180,000

      187,000

1585

Nhổ răng sữa

16.0238.1029

                33,600

        36,200

1586

Nhổ răng sữa

03.1955.1029

                33,600

        36,200

1587

Nhổ răng thừa

03.1916.1026

              194,000

      203,000

1588

Nhổ răng vĩnh viễn

03.1917.1026

              194,000

      203,000

1589

Nhổ răng vĩnh viễn

16.0203.1026

              194,000

      203,000

1590

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

03.1914.1025

                98,600

      101,000

1591

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

16.0204.1025

                98,600

      101,000

1592

Nối gân duỗi

03.3819.0559

           2,828,000

   2,923,000

1593

Nối gân duỗi

28.0340.0559

           2,828,000

   2,923,000

1594

Nối gân gấp

28.0337.0559

           2,828,000

   2,923,000

1595

Nối mật-Hỗng tràng do ung thư

10.0632.0481

           4,211,000

   4,343,000

1596

Nối nang tụy với dạ dày

10.0643.0464

           2,563,000

   2,634,000

1597

Nối nang tụy với hỗng tràng

10.0644.0464

           2,563,000

   2,634,000

1598

Nối nang tụy với tá tràng

10.0642.0464

           2,563,000

   2,634,000

1599

Nối niệu quản - đài thận

10.0323.0423

           2,950,000

   3,016,000

1600

Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng

03.3501.0422

           4,997,000

   5,274,000

1601

Nội soi bẻ cuốn mũi dưới

15.0133.0867

              120,000

      129,000

1602

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

13.0129.0636

           4,285,000

   4,362,000

1603

Nội soi buồng tử cung can thiệp

13.0129.0636

           4,285,000

   4,362,000

1604

Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản

15.0203.0988

           2,722,000

   2,787,000

1605

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm

02.0295.0498

           1,010,000

   1,029,000

1606

Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng

02.0266.0157

           2,239,000

   2,266,000

1607

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

02.0271.0140

           2,191,000

      719,000

1608

Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

03.1067.0498

           1,010,000

   1,029,000

1609

Nội soi cắt polyp cổ bàng quang

27.0384.1197

           1,400,000

   1,439,000

1610

Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo

27.0409.1197

           1,400,000

   1,439,000

1611

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê

15.0129.0921

              265,000

      274,000

1612

Nội soi dạ dày cầm máu

03.0155.0140

           2,191,000

      719,000

1613

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

01.0232.0140

           2,191,000

      719,000

1614

Nội soi đại tràng sigma

03.1062.0137

              287,000

      300,000

1615

Nội soi đại tràng sigma

20.0081.0137

              287,000

      300,000

1616

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

02.0306.0137

              287,000

      300,000

1617

Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

02.0307.0136

              385,000

      401,000

1618

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

20.0071.0184

              544,000

      566,000

1619

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

03.1064.0184

              544,000

      566,000

1620

Nội soi đại tràng-lấy dị vật

03.1063.0500

           1,678,000

   1,691,000

1621

Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

02.0294.0137

              287,000

      300,000

1622

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

02.0262.0136

              385,000

      401,000

1623

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

02.0259.0137

              287,000

      300,000

1624

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

20.0073.0136

              385,000

      401,000

1625

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

15.0131.0923

              660,000

      669,000

1626

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

15.0131.0922

              431,000

      442,000

1627

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

15.0226.1005

              278,000

      286,000

1628

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

15.0228.0932

              500,000

      509,000

1629

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

15.0230.0932

              500,000

      509,000

1630

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

15.0227.1005

              278,000

      286,000

1631

Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

15.0229.0932

              500,000

      509,000

1632

Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

15.0229.0932

              500,000

      509,000

1633

Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

15.0231.0932

              500,000

      509,000

1634

Nội soi hậu môn ống cứng

02.0297.0506

              124,000

      133,000

1635

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

02.0273.0191

              228,000

      239,000

1636

Nội soi họng

03.1003.2048

                40,000

        40,000

1637

Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng

27.0392.1197

           1,400,000

   1,439,000

1638

Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

15.0246.1003

              834,000

      856,000

1639

Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

15.0248.1003

              834,000

      856,000

1640

Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

02.0367.0541

           3,109,000

   3,208,000

1641

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

27.0367.0436

           1,684,000

   1,731,000

1642

Nội soi mũi

03.1002.2048

                40,000

        40,000

1643

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

20.0008.0932

              500,000

      509,000

1644

Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán

03.4138.0148

              906,000

      919,000

1645

Nội soi nong niệu quản hẹp

27.0378.0104

              904,000

      913,000

1646

Nội soi ổ bụng chẩn đoán

27.0333.1197

           1,400,000

   1,439,000

1647

Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

20.0063.0142

              793,000

      815,000

1648

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

15.0252.0930

              561,000

      600,000

1649

Nội soi sinh thiết u hốc mũi

15.0136.1005

              278,000

      286,000

1650

Nội soi sinh thiết u vòm

15.0137.0931

           1,543,000

   1,554,000

1651

Nội soi sinh thiết u vòm

15.0137.0932

              500,000

      509,000

1652

Nội soi tai

03.1001.2048

                40,000

        40,000

1653

Nội soi tai mũi họng

20.0013.0933

              202,000

      103,000

1654

Nội soi tán sỏi niệu đạo

27.0408.1197

           1,400,000

   1,439,000

1655

Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

27.0359.1209

           3,469,000

   3,645,000

1656

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

15.0238.1004

              492,000

      503,000

1657

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

15.0240.0904

              683,000

      697,000

1658

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

15.0240.0905

              346,000

      357,000

1659

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

15.0242.1004

              492,000

      503,000

1660

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

20.0010.0990

              200,000

      209,000

1661

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

15.0239.1004

              492,000

      503,000

1662

Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết

03.0998.0990

              200,000

      209,000

1663

Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

15.0241.1003

              834,000

      856,000

1664

Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

15.0243.0932

              500,000

      509,000

1665

Nội soi tháo sonde JJ

02.0216.0152

              870,000

      886,000

1666

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu

02.0253.0135

              231,000

      240,000

1667

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

02.0305.0135

              231,000

      240,000

1668

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi

02.0255.0319

              541,000

      568,000

1669

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

15.0232.0135

              231,000

      240,000

1670

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

15.0234.0925

              683,000

      697,000

1671

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

15.0234.0927

              210,000

      219,000

1672

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

15.0236.0925

              683,000

      697,000

1673

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

15.0233.0135

              231,000

      240,000

1674

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

15.0235.0928

              305,000

      314,000

1675

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

15.0235.0926

              703,000

      717,000

1676

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê

15.0237.0926

              703,000

      717,000

1677

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

20.0080.0135

              231,000

      240,000

1678

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

03.1059.0500

           1,678,000

   1,691,000

1679

Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu

03.1057.0140

           2,191,000

      719,000

1680

Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

02.0310.0506

              124,000

      133,000

1681

Nội soi trực tràng ống mềm

02.0256.0139

              179,000

      186,000

1682

Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

02.0257.0139

              179,000

      186,000

1683

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

02.0309.0138

              278,000

      287,000

1684

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

02.0308.0139

              179,000

      186,000

1685

Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ

20.0072.0191

              228,000

      239,000

1686

Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng

10.0494.0456

           4,105,000

   4,237,000

1687

Nối tắt ruột non - ruột non

10.0495.0456

           4,105,000

   4,237,000

1688

Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

02.0224.0153

           1,342,000

   1,348,000

1689

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

14.0061.0802

           1,004,000

   1,029,000

1690

Nối vị tràng

10.0453.0464

           2,563,000

   2,634,000

1691

Nội xoay thai

13.0025.0638

           1,380,000

   1,398,000

1692

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

13.0156.0639

              562,000

      575,000

1693

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

13.0048.0640

              268,000

      277,000

1694

Nong niệu đạo

03.3606.0156

              228,000

      237,000

1695

Nong niệu đạo

10.0405.0156

              228,000

      237,000

1696

Nong niệu đạo và đặt sonde đái

02.0211.0156

              228,000

      237,000

1697

Ôn châm

08.0008.0224

                81,800

        71,100

1698

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần

13.0229.0643

              283,000

      296,000

1699

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

13.0232.0647

              519,000

      537,000

1700

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

13.0241.0644

              358,000

      376,000

1701

Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ

13.0235.0727

              543,000

      574,000

1702

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

13.0238.0648

              383,000

      392,000

1703

Phản ứng CRP

23.0244.1544

                21,200

        21,400

1704

Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi

15.0081.0918

              647,000

      658,000

1705

Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi

15.0081.0919

              444,000

      453,000

1706

Phẫu thuật  nội soi mở xoang bướm

15.0079.0969

           3,738,000

   3,833,000

1707

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

03.3330.0493

           2,709,000

   2,796,000

1708

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

03.3550.0436

           1,684,000

   1,731,000

1709

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

10.0372.0436

           1,684,000

   1,731,000

1710

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

13.0013.0649

           4,692,000

   4,795,000

1711

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

10.0859.0571

           2,752,000

   2,847,000

1712

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

13.0115.0650

           2,568,000

   2,645,000

1713

Phẫu thuật bóc u thành ngực

03.2641.0583

           1,793,000

   1,914,000

1714

Phẫu thuật bóc u thành ngực

12.0172.0583

           1,793,000

   1,914,000

1715

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

14.0023.0803

           2,173,000

   2,220,000

1716

Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

07.0030.0360

           3,236,000

   3,313,000

1717

Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay

03.3673.0556

           3,609,000

   3,708,000

1718

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

10.0547.0494

           2,461,000

   2,532,000

1719

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

13.0110.0651

           2,510,000

   2,587,000

1720

Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator

15.0150.0871

           2,303,000

   2,340,000

1721

Phẫu thuật cắt Amidan gây mê

15.0149.0937

           3,679,000

   1,634,000

1722

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

03.2179.0870

           1,033,000

   1,070,000

1723

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

03.2179.0870

           1,033,000

   1,070,000

1724

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

03.3710.0571

           2,752,000

   2,847,000

1725

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

28.0280.0571

           2,752,000

   2,847,000

1726

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai

28.0159.1044

              679,000

      697,000

1727

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên

28.0010.1044

              679,000

      697,000

1728

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai

15.0045.0909

           1,314,000

   1,328,000

1729

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

15.0043.0875

              589,000

      598,000

1730

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

15.0043.0874

           1,938,000

   1,975,000

1731

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai

28.0158.0909

           1,314,000

   1,328,000

1732

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

10.0863.0534

           3,640,000

   3,711,000

1733

Phẫu thuật cắt cụt chi

10.0942.0534

           3,640,000

   3,711,000

1734

Phẫu thuật cắt cụt đùi

03.3726.0534

           3,640,000

   3,711,000

1735

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

13.0017.0652

           4,480,000

   4,554,000

1736

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

10.0571.0632

           2,147,000

   2,218,000

1737

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

14.0145.0810

              500,000

      514,000

1738

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

12.0269.0653

           2,753,000

   2,830,000

1739

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

16.0216.1041

              276,000

      289,000

1740

Phẫu thuật cắt phanh má

16.0218.1041

              276,000

      289,000

1741

Phẫu thuật cắt phanh môi

16.0217.1041

              276,000

      289,000

1742

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung

12.0289.0654

           3,491,000

   3,616,000

1743

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

12.0289.0654

           3,491,000

   3,616,000

1744

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

13.0143.0655

           1,868,000

   1,915,000

1745

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

10.0549.0494

           2,461,000

   2,532,000

1746

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

10.0550.0494

           2,461,000

   2,532,000

1747

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

10.0352.0425

           5,152,000

   5,351,000

1748

Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)

15.0196.1048

           2,071,000

   2,115,000

1749

Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi

15.0086.1001

           1,323,000

   1,388,000

1750

Phẫu thuật cắt u sàn miệng

15.0194.1001

           1,323,000

   1,388,000

1751

Phẫu thuật cắt u thành bụng

10.0697.0583

           1,793,000

   1,914,000

1752

Phẫu thuật cắt u thành ngực

10.0278.0583

           1,793,000

   1,914,000

1753

Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

15.0361.0937

           3,679,000

   1,634,000

1754

Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

15.0195.1002

              906,000

      940,000

1755

Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài

15.0092.0941

           6,604,000

   6,734,000

1756

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

13.0109.0662

           2,551,000

   2,628,000

1757

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

15.0122.0946

           7,629,000

   7,920,000

1758

Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ

03.2234.0999

           3,209,000

   3,361,000

1759

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

13.0116.0663

           3,538,000

   3,659,000

1760

Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản

03.2219.0948

           4,487,000

   4,577,000

1761

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm

15.0118.0947

           5,208,000

   5,298,000

1762

Phẫu thuật chấn thương xoang trán

15.0114.0951

           5,208,000

   5,298,000

1763

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận

28.0004.0573

           3,167,000

   3,278,000

1764

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ

28.0003.0573

           3,167,000

   3,278,000

1765

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do

28.0005.0578

           4,675,000

   4,874,000

1766

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

10.0555.0494

           2,461,000

   2,532,000

1767

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

15.0105.0969

           3,738,000

   3,833,000

1768

Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm

15.0026.0911

           3,585,000

   3,680,000

1769

Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản

15.0224.1002

              906,000

      940,000

1770

Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

15.0123.0912

           2,620,000

   2,657,000

1771

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

15.0112.0970

           3,053,000

   3,148,000

1772

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

10.0828.0556

           3,609,000

   3,708,000

1773

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

10.0403.0436

           1,684,000

   1,731,000

1774

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

13.0092.0683

           2,835,000

   2,912,000

1775

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

13.0093.0664

           3,594,000

   3,715,000

1776

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

13.0091.0665

           3,553,000

   3,674,000

1777

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

03.3602.0423

           2,950,000

   3,016,000

1778

Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

10.0959.0573

           3,167,000

   3,278,000

1779

Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu

11.0069.1137

           3,428,000

   3,550,000

1780

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

11.0068.1137

           3,428,000

   3,550,000

1781

Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp

03.3264.0411

           6,404,000

   6,603,000

1782

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

03.3688.0556

           3,609,000

   3,708,000

1783

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

03.3666.0550

           3,429,000

   3,528,000

1784

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

03.3416.0493

           2,709,000

   2,796,000

1785

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

10.0152.0410

           1,689,000

   1,736,000

1786

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

10.0808.0577

           4,381,000

   4,547,000

1787

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

14.0046.0812

           1,950,000

   1,964,000

1788

Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu

11.0106.1135

           3,679,000

   3,831,000

1789

Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

10.0843.0550

           3,429,000

   3,528,000

1790

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

10.0556.0494

           2,461,000

   2,532,000

1791

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

03.3385.0493

           2,709,000

   2,796,000

1792

Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

10.0492.0493

           2,709,000

   2,796,000

1793

Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

10.0293.0411

           6,404,000

   6,603,000

1794

Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương

10.0717.0556

           3,609,000

   3,708,000

1795

Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em

10.0173.0581

           4,335,000

   4,612,000

1796

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

03.2061.1065

           3,903,000

   4,070,000

1797

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

16.0291.1065

           3,903,000

   4,070,000

1798

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

28.0008.0574

           4,040,000

   4,172,000

1799

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

10.0885.0559

           2,828,000

   2,923,000

1800

Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

16.0274.1095

           2,084,000

   2,195,000

1801

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

16.0254.1069

           2,943,000

   3,014,000

1802

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

16.0277.1066

           2,843,000

   2,914,000

1803

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

16.0271.1095

           2,084,000

   2,195,000

1804

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

16.0268.1068

           2,543,000

   2,614,000

1805

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

10.0832.0344

           2,167,000

   2,274,000

1806

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong

05.0070.0340

              505,000

      534,000

1807

Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động

10.0163.0411

           6,404,000

   6,603,000

1808

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

10.0291.0411

           6,404,000

   6,603,000

1809

Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

10.0288.0583

           1,793,000

   1,914,000

1810

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

10.0557.0494

           2,461,000

   2,532,000

1811

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

10.0251.0582

           2,619,000

   2,783,000

1812

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

10.0250.0582

           2,619,000

   2,783,000

1813

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn

03.3309.0465

           3,414,000

   3,530,000

1814

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

03.3314.0456

           4,105,000

   4,237,000

1815

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

03.3313.0455

           2,416,000

   2,474,000

1816

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

10.0684.0492

           3,157,000

   3,228,000

1817

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

10.0679.0492

           3,157,000

   3,228,000

1818

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

10.0681.0492

           3,157,000

   3,228,000

1819

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

10.0680.0492

           3,157,000

   3,228,000

1820

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

10.0683.0492

           3,157,000

   3,228,000

1821

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

10.0685.0492

           3,157,000

   3,228,000

1822

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

10.0687.0492

           3,157,000

   3,228,000

1823

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

10.0686.0492

           3,157,000

   3,228,000

1824

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

10.0911.0548

           3,850,000

   3,945,000

1825

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi

10.0167.0582

           2,619,000

   2,783,000

1826

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận

28.0325.0573

           3,167,000

   3,278,000

1827

Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

10.0171.0581

           4,335,000

   4,612,000

1828

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

28.0330.0573

           3,167,000

   3,278,000

1829

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

28.0329.0573

           3,167,000

   3,278,000

1830

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa

28.0331.0573

           3,167,000

   3,278,000

1831

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

10.0153.0414

           6,567,000

   6,731,000

1832

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

16.0295.0576

           2,531,000

   2,578,000

1833

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

10.0847.0551

           2,657,000

   2,728,000

1834

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng

03.3312.0458

           4,441,000

   4,573,000

1835

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

03.3386.0686

           4,117,000

   4,238,000

1836

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

03.3289.0491

           2,447,000

   2,494,000

1837

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

10.0939.0539

           2,039,000

   2,086,000

1838

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

10.0958.0549

           3,508,000

   3,607,000

1839

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay

03.3690.0556

           3,609,000

   3,708,000

1840

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

03.3689.0556

           3,609,000

   3,708,000

1841

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

10.0882.0559

           2,828,000

   2,923,000

1842

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

03.3670.0550

           3,429,000

   3,528,000

1843

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

28.0335.0556

           3,609,000

   3,708,000

1844

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

03.3712.0556

           3,609,000

   3,708,000

1845

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

03.3684.0556

           3,609,000

   3,708,000

1846

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

03.3686.0571

           2,752,000

   2,847,000

1847

Phẫu thuật gãy Monteggia

03.3679.0556

           3,609,000

   3,708,000

1848

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

10.0819.0556

           3,609,000

   3,708,000

1849

Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu

28.0084.0583

           1,793,000

   1,914,000

1850

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

11.0063.1142

           4,029,000

   4,212,000

1851

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

11.0061.1142

           4,029,000

   4,212,000

1852

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay

28.0316.1126

           4,691,000

   4,843,000

1853

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

28.0315.1126

           4,691,000

   4,843,000

1854

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

28.0338.0559

           2,828,000

   2,923,000

1855

Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

28.0287.0574

           4,040,000

   4,172,000

1856

Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên

10.0148.0344

           2,167,000

   2,274,000

1857

Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

03.3485.0581

           4,335,000

   4,612,000

1858

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn

03.3649.0556

           3,609,000

   3,708,000

1859

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay

10.0915.0556

           3,609,000

   3,708,000

1860

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

10.0904.0548

           3,850,000

   3,945,000

1861

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

10.0921.0556

           3,609,000

   3,708,000

1862

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân

10.0865.0556

           3,609,000

   3,708,000

1863

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

10.0914.0556

           3,609,000

   3,708,000

1864

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

10.0909.0548

           3,850,000

   3,945,000

1865

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia

10.0913.0556

           3,609,000

   3,708,000

1866

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu

10.0912.0556

           3,609,000

   3,708,000

1867

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

10.0910.0548

           3,850,000

   3,945,000

1868

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

10.0920.0556

           3,609,000

   3,708,000

1869

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

10.0870.0556

           3,609,000

   3,708,000

1870

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

10.0871.0548

           3,850,000

   3,945,000

1871

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

10.0872.0548

           3,850,000

   3,945,000

1872

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

10.0932.0557

           4,981,000

   5,080,000

1873

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

15.0124.0951

           5,208,000

   5,298,000

1874

Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

10.0315.0582

           2,619,000

   2,783,000

1875

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

28.0161.0576

           2,531,000

   2,578,000

1876

Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

10.0689.0582

           2,619,000

   2,783,000

1877

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

10.0698.0628

           2,524,000

   2,586,000

1878

Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

10.0159.0411

           6,404,000

   6,603,000

1879

Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành

10.0690.0582

           2,619,000

   2,783,000

1880

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

11.0075.1143

           3,488,000

   3,610,000

1881

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

11.0075.1143

           3,488,000

   3,610,000

1882

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

13.0075.0668

           3,213,000

   3,290,000

1883

Phẫu thuật KHX gãy bánh chè

10.0772.0548

           3,850,000

   3,945,000

1884

Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi

10.0762.0556

           3,609,000

   3,708,000

1885

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

10.0718.0556

           3,609,000

   3,708,000

1886

Phẫu thuật KHX gãy đài quay

10.0737.0556

           3,609,000

   3,708,000

1887

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

10.0743.0556

           3,609,000

   3,708,000

1888

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân

10.0793.0556

           3,609,000

   3,708,000

1889

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay

10.0801.0556

           3,609,000

   3,708,000

1890

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân

10.0794.0556

           3,609,000

   3,708,000

1891

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

10.0802.0556

           3,609,000

   3,708,000

1892

Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

10.0798.0556

           3,609,000

   3,708,000

1893

Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

10.0799.0556

           3,609,000

   3,708,000

1894

Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

10.0731.0556

           3,609,000

   3,708,000

1895

Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

10.0763.0556

           3,609,000

   3,708,000

1896

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

10.0733.0556

           3,609,000

   3,708,000

1897

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

10.0767.0556

           3,609,000

   3,708,000

1898

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

10.0768.0556

           3,609,000

   3,708,000

1899

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

10.0817.0556

           3,609,000

   3,708,000

1900

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

10.0778.0556

           3,609,000

   3,708,000

1901

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

10.0776.0556

           3,609,000

   3,708,000

1902

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

10.0775.0556

           3,609,000

   3,708,000

1903

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

10.0786.0556

           3,609,000

   3,708,000

1904

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

10.0785.0556

           3,609,000

   3,708,000

1905

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

10.0784.0556

           3,609,000

   3,708,000

1906

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

10.0734.0548

           3,850,000

   3,945,000

1907

Phẫu thuật KHX gãy Monteggia

10.0736.0556

           3,609,000

   3,708,000

1908

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

10.0821.0556

           3,609,000

   3,708,000

1909

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

10.0816.0556

           3,609,000

   3,708,000

1910

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu

10.0741.0556

           3,609,000

   3,708,000

1911

Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

10.0732.0556

           3,609,000

   3,708,000

1912

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

10.0780.0556

           3,609,000

   3,708,000

1913

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

10.0739.0556

           3,609,000

   3,708,000

1914

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

10.0725.0556

           3,609,000

   3,708,000

1915

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

10.0726.0556

           3,609,000

   3,708,000

1916

Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

10.0779.0556

           3,609,000

   3,708,000

1917

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

10.0765.0556

           3,609,000

   3,708,000

1918

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

10.0730.0556

           3,609,000

   3,708,000

1919

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

10.0766.0556

           3,609,000

   3,708,000

1920

Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

10.0769.0556

           3,609,000

   3,708,000

1921

Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

10.0719.0556

           3,609,000

   3,708,000

1922

Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

10.0815.0556

           3,609,000

   3,708,000

1923

Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

10.0781.0556

           3,609,000

   3,708,000

1924

Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

10.0740.0556

           3,609,000

   3,708,000

1925

Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

10.0721.0556

           3,609,000

   3,708,000

1926

Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

10.0720.0556

           3,609,000

   3,708,000

1927

Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

10.0722.0556

           3,609,000

   3,708,000

1928

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

10.0846.0549

           3,508,000

   3,607,000

1929

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

10.0845.0549

           3,508,000

   3,607,000

1930

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

13.0112.0669

           2,735,000

   2,812,000

1931

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

10.0862.0571

           2,752,000

   2,847,000

1932

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

10.0956.0551

           2,657,000

   2,728,000

1933

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

12.0255.0598

           5,830,000

   6,028,000

1934

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

16.0294.1079

           2,303,000

   2,414,000

1935

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

03.2180.0954

           2,973,000

   3,020,000

1936

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

15.0046.0872

              449,000

      475,000

1937

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

15.0046.0954

           2,973,000

   3,020,000

1938

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

16.0306.1043

           1,000,000

   1,010,000

1939

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

13.0008.0670

           4,056,000

   4,159,000

1940

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

13.0005.0675

           4,135,000

   4,256,000

1941

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

13.0007.0671

           2,223,000

   2,300,000

1942

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

13.0002.0672

           2,773,000

   2,894,000

1943

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

13.0006.0673

           5,694,000

   5,860,000

1944

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

13.0003.0674

           3,881,000

   3,984,000

1945

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

13.0004.0675

           4,135,000

   4,256,000

1946

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

14.0044.0833

           1,600,000

   1,624,000

1947

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

10.0548.0494

           2,461,000

   2,532,000

1948

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

10.0947.0571

           2,752,000

   2,847,000

1949

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

10.0373.0434

           3,963,000

   4,095,000

1950

Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2

10.0374.0435

           2,254,000

   2,301,000

1951

Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân

28.0281.1126

           4,691,000

   4,843,000

1952

Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)

03.3808.0573

           3,167,000

   3,278,000

1953

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

13.0071.0679

           3,246,000

   3,323,000

1954

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

13.0086.0680

           3,335,000

   3,456,000

1955

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

13.0070.0681

           3,704,000

   3,825,000

1956

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

13.0068.0681

           3,704,000

   3,825,000

1957

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

13.0069.0681

           3,704,000

   3,825,000

1958

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

03.2732.0683

           2,835,000

   2,912,000

1959

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

13.0072.0683

           2,835,000

   2,912,000

1960

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

12.0284.0683

           2,835,000

   2,912,000

1961

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

13.0132.0685

           2,673,000

   2,750,000

1962

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

13.0074.0686

           4,117,000

   4,238,000

1963

Phẫu thuật mở cạnh mũi

15.0090.0956

           4,794,000

   4,884,000

1964

Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)

15.0174.0120

              704,000

      715,000

1965

Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)

15.0175.1000

           1,884,000

   1,974,000

1966

Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ

15.0299.0988

           2,722,000

   2,787,000

1967

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

15.0127.1002

              906,000

      940,000

1968

Phẫu thuật mở xoang hàm

15.0117.1001

           1,323,000

   1,388,000

1969

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

16.0323.1081

           2,657,000

   2,741,000

1970

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

14.0066.0808

           1,416,000

   1,459,000

1971

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

14.0066.0824

              804,000

      829,000

1972

Phẫu thuật mộng đơn thuần

03.1657.0823

              834,000

      859,000

1973

Phẫu thuật mộng đơn thuần

14.0165.0823

              834,000

      859,000

1974

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

03.2439.0571

           2,752,000

   2,847,000

1975

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

04.0017.0571

           2,752,000

   2,847,000

1976

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

03.2438.0571

           2,752,000

   2,847,000

1977

Phẫu thuật nạo túi lợi

16.0035.1023

                67,900

        72,200

1978

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

15.0155.0958

           2,722,000

   2,787,000

1979

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

15.0155.0958

           2,722,000

   2,787,000

1980

Phẫu thuật nạo VA gây mê

03.2240.0914

              765,000

      782,000

1981

Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản

15.0154.0914

              765,000

      782,000

1982

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

03.2114.1002

              906,000

      940,000

1983

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

15.0053.1002

              906,000

      940,000

1984

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

10.0980.0571

           2,752,000

   2,847,000

1985

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

04.0017.0571

           2,752,000

   2,847,000

1986

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

16.0201.1028

              320,000

      335,000

1987

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

16.0197.1036

              324,000

      333,000

1988

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

15.0111.0970

           3,053,000

   3,148,000

1989

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ

27.0330.1196

           2,061,000

   2,136,000

1990

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

15.0158.1002

              906,000

      940,000

1991

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang

15.0098.0929

           1,541,000

   1,564,000

1992

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

03.3930.0358

           5,614,000

   5,725,000

1993

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

07.0006.0357

           4,008,000

   4,119,000

1994

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

03.4032.0450

           4,887,000

   5,030,000

1995

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

27.0019.0962

         13,322,000

 13,489,000

1996

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

15.0109.0969

           3,738,000

   3,833,000

1997

Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

27.0178.0455

           2,416,000

   2,474,000

1998

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

15.0172.0964

           5,032,000

   5,236,000

1999

Phẫu thuật nội soi cắt lách

27.0298.0485

           4,187,000

   4,330,000

2000

Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa

27.0189.2039

           2,463,000

   2,534,000

2001

Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa

27.0189.0459

           2,460,000

   2,531,000

2002

Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai

03.4156.0541

           3,109,000

   3,208,000

2003

Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

27.0306.0490

           3,525,000

   3,634,000

2004

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

13.0079.0689

           4,899,000

   5,020,000

2005

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

27.0187.2039

           2,463,000

   2,534,000

2006

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

03.4071.2039

           2,463,000

   2,534,000

2007

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

27.0187.0583

           1,793,000

   1,914,000

2008

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

27.0188.2039

           2,463,000

   2,534,000

2009

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

27.0188.0583

           1,793,000

   1,914,000

2010

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

03.4031.0450

           4,887,000

   5,030,000

2011

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản

27.0121.0443

           5,611,000

   5,754,000

2012

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

27.0054.0365

           7,436,000

   7,588,000

2013

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

03.4021.0473

           2,958,000

   3,053,000

2014

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

27.0184.0457

           4,072,000

   4,191,000

2015

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)

15.0169.0966

           4,009,000

   4,115,000

2016

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản

03.4160.0965

           2,867,000

   2,962,000

2017

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt

15.0159.0965

           2,867,000

   2,962,000

2018

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản

03.4162.0965

           2,867,000

   2,962,000

2019

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng

03.4165.0918

              647,000

      658,000

2020

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng

15.0093.0963

           8,322,000

   8,489,000

2021

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

27.0017.0963

           8,322,000

   8,489,000

2022

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

13.0058.0692

           7,781,000

   7,980,000

2023

Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo

27.0407.1197

           1,400,000

   1,439,000

2024

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới

03.3956.0969

           3,738,000

   3,833,000

2025

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

15.0106.0969

           3,738,000

   3,833,000

2026

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

15.0104.0942

           3,738,000

   3,833,000

2027

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

03.3960.0970

           3,053,000

   3,148,000

2028

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

15.0113.0970

           3,053,000

   3,148,000

2029

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

27.0225.0462

           4,088,000

   4,220,000

2030

Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới

03.3958.0969

           3,738,000

   3,833,000

2031

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan

27.0263.1196

           2,061,000

   2,136,000

2032

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư

27.0331.1196

           2,061,000

   2,136,000

2033

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

15.0049.0971

           2,973,000

   3,020,000

2034

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

27.0190.2039

           2,463,000

   2,534,000

2035

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

27.0190.0459

           2,460,000

   2,531,000

2036

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

13.0097.0693

           5,851,000

   5,972,000

2037

Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

27.0177.0455

           2,416,000

   2,474,000

2038

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm

27.0337.1210

           2,262,000

   2,393,000

2039

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở

27.0336.1210

           2,262,000

   2,393,000

2040

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

13.0133.0694

           4,917,000

   5,038,000

2041

Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

27.0307.1196

           2,061,000

   2,136,000

2042

Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

27.0328.1196

           2,061,000

   2,136,000

2043

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

27.0142.0451

           4,037,000

   2,867,000

2044

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

27.0142.0451

           4,037,000

   2,867,000

2045

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

27.0172.0464

           2,563,000

   2,634,000

2046

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

27.0174.0457

           4,072,000

   4,191,000

2047

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

27.0166.1196

           2,061,000

   2,136,000

2048

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

27.0144.0451

           4,037,000

   2,867,000

2049

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

27.0144.0451

           4,037,000

   2,867,000

2050

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

27.0173.1196

           2,061,000

   2,136,000

2051

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

27.0175.0459

           2,460,000

   2,531,000

2052

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

27.0167.1196

           2,061,000

   2,136,000

2053

Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

03.4028.0445

           5,727,000

   5,894,000

2054

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

27.0365.0418

           3,839,000

   3,971,000

2055

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

15.0084.0974

           7,629,000

   7,920,000

2056

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang

15.0085.0975

           4,794,000

   4,884,000

2057

Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da

27.0180.0502

           2,679,000

   2,692,000

2058

Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da

27.0179.0502

           2,679,000

   2,692,000

2059

Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

15.0128.1002

              906,000

      940,000

2060

Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

27.0181.0502

           2,679,000

   2,692,000

2061

Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

27.0274.1196

           2,061,000

   2,136,000

2062

Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

15.0078.0978

           2,865,000

   2,928,000

2063

Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng

15.0077.0978

           2,865,000

   2,928,000

2064

Phẫu thuật nội soi mở xoang trán

15.0075.0969

           3,738,000

   3,833,000

2065

Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy

03.3957.0975

           4,794,000

   4,884,000

2066

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)

15.0156.0929

           1,541,000

   1,564,000

2067

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)

15.0157.0929

           1,541,000

   1,564,000

2068

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

13.0089.0696

           4,833,000

   4,954,000

2069

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

13.0131.0697

           4,791,000

   4,912,000

2070

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

27.0356.0418

           3,839,000

   3,971,000

2071

Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

27.0332.1196

           2,061,000

   2,136,000

2072

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

13.0099.0698

           8,981,000

   9,102,000

2073

Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở)

27.0012.0974

           7,629,000

   7,920,000

2074

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

27.0357.0418

           3,839,000

   3,971,000

2075

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

27.0371.0418

           3,839,000

   3,971,000

2076

Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

27.0329.1197

           1,400,000

   1,439,000

2077

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng

27.0335.1197

           1,400,000

   1,439,000

2078

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi

15.0099.1001

           1,323,000

   1,388,000

2079

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

27.0183.0462

           4,088,000

   4,220,000

2080

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên

15.0024.0374

           4,847,000

   4,918,000

2081

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

13.0078.0699

           5,370,000

   5,494,000

2082

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

13.0223.0700

           4,568,000

   4,692,000

2083

Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

03.3935.0375

           5,220,000

   5,386,000

2084

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

13.0057.0701

           6,361,000

   6,482,000

2085

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

27.0191.0451

           4,037,000

   2,867,000

2086

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

27.0191.0459

           2,460,000

   2,531,000

2087

Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

27.0020.0973

           6,967,000

   7,110,000

2088

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

13.0073.0702

           6,294,000

   6,492,000

2089

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

12.0323.0653

           2,753,000

   2,830,000

2090

Phẫu thuật quặm

14.0187.0790

           1,356,000

   1,399,000

2091

Phẫu thuật quặm (Mổ quặm 1 mi  - gây mê)

14.0187.0788

           1,189,000

   1,221,000

2092

Phẫu thuật quặm (Mổ quặm 1 mi  - gây tê)

14.0187.0789

              614,000

      631,000

2093

Phẫu thuật quặm (Mổ quặm 2 mi  - gây tê)

14.0187.0791

              809,000

      834,000

2094

Phẫu thuật quặm (Mổ quặm 3 mi  - gây tê)

14.0187.0792

           1,020,000

   1,054,000

2095

Phẫu thuật quặm (Mổ quặm 3 mi - gây mê)

14.0187.0793

           1,563,000

   1,617,000

2096

Phẫu thuật quặm (Mổ quặm 4 mi  - gây mê)

14.0187.0794

           1,745,000

   1,810,000

2097

Phẫu thuật quặm (Mổ quặm 4 mi  - gây tê)

14.0187.0795

           1,176,000

   1,218,000

2098

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

03.1677.0788

           1,189,000

   1,221,000

2099

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

14.0189.0789

              614,000

      631,000

2100

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

03.1678.0794

           1,745,000

   1,810,000

2101

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

03.1678.0795

           1,176,000

   1,218,000

2102

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

16.0333.1070

           2,036,000

   2,129,000

2103

Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn

10.0688.0583

           1,793,000

   1,914,000

2104

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

10.0984.1091

           2,528,000

   2,639,000

2105

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

15.0300.0955

           2,867,000

   2,962,000

2106

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

10.0952.0571

           2,752,000

   2,847,000

2107

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

10.0953.0571

           2,752,000

   2,847,000

2108

Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân

28.0372.0573

           3,167,000

   3,278,000

2109

Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ

28.0364.0573

           3,167,000

   3,278,000

2110

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận

28.0365.0573

           3,167,000

   3,278,000

2111

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ

28.0363.0573

           3,167,000

   3,278,000

2112

Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân

28.0373.0574

           4,040,000

   4,172,000

2113

Phẫu thuật tắc ruột do giun

03.3310.0465

           3,414,000

   3,530,000

2114

Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt

28.0040.0583

           1,793,000

   1,914,000

2115

Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

28.0111.0575

           2,689,000

   2,760,000

2116

Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

10.0398.0584

           1,136,000

   1,211,000

2117

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận

28.0319.0573

           3,167,000

   3,278,000

2118

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ

28.0317.0573

           3,167,000

   3,278,000

2119

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước

15.0322.0985

           6,960,000

   7,112,000

2120

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau

15.0323.0985

           6,960,000

   7,112,000

2121

Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

10.0742.0539

           2,039,000

   2,086,000

2122

Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

03.2948.0437

           4,049,000

   4,180,000

2123

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

10.0850.0575

           2,689,000

   2,760,000

2124

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

10.0851.0571

           2,752,000

   2,847,000

2125

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

15.0035.0971

           2,973,000

   3,020,000

2126

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

15.0030.0984

           5,081,000

   5,171,000

2127

Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi

28.0039.1136

           4,533,000

   4,700,000

2128

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi

28.0038.1136

           4,533,000

   4,700,000

2129

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên

28.0041.0573

           3,167,000

   3,278,000

2130

Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay

28.0380.0573

           3,167,000

   3,278,000

2131

Phẫu thuật tháo khớp chi

10.0943.0534

           3,640,000

   3,711,000

2132

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

10.0864.0583

           1,793,000

   1,914,000

2133

Phẫu thuật tháo khớp vai

10.0716.0551

           2,657,000

   2,728,000

2134

Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột

03.3317.0583

           1,793,000

   1,914,000

2135

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

16.0348.1089

           2,624,000

   2,763,000

2136

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

16.0348.1091

           2,528,000

   2,639,000

2137

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

10.0172.0582

           2,619,000

   2,783,000

2138

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

03.2210.1000

           1,884,000

   1,974,000

2139

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

13.0012.0708

           3,241,000

   3,312,000

2140

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

14.0045.0832

           4,799,000

   4,846,000

2141

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

03.3589.0492

           3,157,000

   3,228,000

2142

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

03.3401.0492

           3,157,000

   3,228,000

2143

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

03.3395.0492

           3,157,000

   3,228,000

2144

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên

03.3599.0492

           3,157,000

   3,228,000

2145

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

03.3384.0492

           3,157,000

   3,228,000

2146

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

15.0110.0970

           3,053,000

   3,148,000

2147

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

10.0807.0577

           4,381,000

   4,547,000

2148

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

15.0021.0987

           5,087,000

   5,177,000

2149

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên

15.0023.0987

           5,087,000

   5,177,000

2150

Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh

15.0101.0969

           3,738,000

   3,833,000

2151

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

10.0877.0559

           2,828,000

   2,923,000

2152

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

10.0875.0559

           2,828,000

   2,923,000

2153

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

10.0880.0559

           2,828,000

   2,923,000

2154

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

10.0878.0559

           2,828,000

   2,923,000

2155

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

10.0749.0559

           2,828,000

   2,923,000

2156

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

10.0876.0559

           2,828,000

   2,923,000

2157

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

10.0751.0559

           2,828,000

   2,923,000

2158

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

10.0750.0559

           2,828,000

   2,923,000

2159

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

10.0879.0559

           2,828,000

   2,923,000

2160

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

10.0408.0584

           1,136,000

   1,211,000

2161

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

03.3647.0556

           3,609,000

   3,708,000

2162

Phẫu thuật trật khớp háng

03.3730.0543

           3,109,000

   3,208,000

2163

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

03.3669.0548

           3,850,000

   3,945,000

2164

Phẫu thuật treo sụn phễu

15.0165.1000

           1,884,000

   1,974,000

2165

Phẫu thuật treo tử cung

13.0105.0710

           2,750,000

   2,827,000

2166

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²

10.0961.0575

           2,689,000

   2,760,000

2167

Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

10.0823.0582

           2,619,000

   2,783,000

2168

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

15.0035.0971

           2,973,000

   3,020,000

2169

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

16.0034.1038

              768,000

      805,000

2170

Phẫu thuật vết thương bàn tay

10.0809.0583

           1,793,000

   1,914,000

2171

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

10.0810.0559

           2,828,000

   2,923,000

2172

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

03.3816.0571

           2,752,000

   2,847,000

2173

Phẫu thuật vết thương khớp

10.0983.0551

           2,657,000

   2,728,000

2174

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

10.0954.0576

           2,531,000

   2,578,000

2175

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

10.0955.0577

           4,381,000

   4,547,000

2176

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

10.0811.0559

           2,828,000

   2,923,000

2177

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

28.0162.0576

           2,531,000

   2,578,000

2178

Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

28.0174.1076

           2,801,000

   2,940,000

2179

Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

28.0168.1076

           2,801,000

   2,940,000

2180

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

03.3813.0551

           2,657,000

   2,728,000

2181

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

03.3328.0686

           4,117,000

   4,238,000

2182

Phẫu thuật viêm ruột thừa

03.3327.0459

           2,460,000

   2,531,000

2183

Phẫu thuật viêm xương

10.0979.0571

           2,752,000

   2,847,000

2184

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

03.3776.0571

           2,752,000

   2,847,000

2185

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

03.3687.0571

           2,752,000

   2,847,000

2186

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

03.3685.0571

           2,752,000

   2,847,000

2187

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

03.3582.0584

           1,136,000

   1,211,000

2188

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

10.0402.0584

           1,136,000

   1,211,000

2189

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

03.3601.0435

           2,254,000

   2,301,000

2190

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

10.0407.0435

           2,254,000

   2,301,000

2191

Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc

15.0125.1001

           1,323,000

   1,388,000

2192

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

15.0152.0988

           2,722,000

   2,787,000

2193

Phẫu thuật xương chũm đơn thuần

15.0020.0911

           3,585,000

   3,680,000

2194

Phục hồi cổ răng bằng Composite

03.1931.1018

              324,000

      333,000

2195

Phục hồi cổ răng bằng Composite

16.0072.1018

              324,000

      333,000

2196

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

16.0071.1018

              324,000

      333,000

2197

Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)

03.1930.1018

              324,000

      333,000

2198

Phương pháp Proetz

15.0139.0897

                52,900

        56,200

2199

Rạch áp xe mi

14.0215.0505

              173,000

      182,000

2200

Rạch áp xe túi lệ

14.0216.0505

              173,000

      182,000

2201

Rạch áp xe túi lệ

03.1650.0505

              173,000

      182,000

2202

Rạch áp xe túi lệ

03.1650.0505

              173,000

      182,000

2203

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

11.0015.1158

              523,000

      548,000

2204

Rửa bàng quang

02.0233.0158

              185,000

      194,000

2205

Rửa bàng quang lấy máu cục

02.0232.0158

              185,000

      194,000

2206

Rửa bàng quang lấy máu cục

03.0131.0158

              185,000

      194,000

2207

Rửa bàng quang lấy máu cục

01.0165.0158

              185,000

      194,000

2208

Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc

01.0336.0158

              185,000

      194,000

2209

Rửa chất nhân tiền phòng

14.0163.0796

              704,000

      729,000

2210

Rửa cùng đồ

03.1695.0842

                39,000

        40,800

2211

Rửa cùng đồ

14.0211.0842

                39,000

        40,800

2212

Rửa dạ dày cấp cứu

03.0168.0159

              106,000

      115,000

2213

Rửa dạ dày cấp cứu

01.0218.0159

              106,000

      115,000

2214

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

03.0169.0160

              576,000

      585,000

2215

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

01.0219.0160

              576,000

      585,000

2216

Rửa dạ dày sơ sinh

13.0193.0159

              106,000

      115,000

2217

Rửa màng bụng cấp cứu

03.0166.0175

              418,000

      427,000

2218

Rửa phổi toàn bộ

02.0062.0161

           7,910,000

   8,101,000

2219

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

14.0162.0796

              704,000

      729,000

2220

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

03.1655.0796

              704,000

      729,000

2221

Rút catheter đường hầm

02.0231.0164

              172,000

      176,000

2222

Rút chỉ thép xương ức

03.3905.0563

           1,681,000

   1,716,000

2223

Rút đinh các loại

03.3901.0563

           1,681,000

   1,716,000

2224

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

10.0934.0563

           1,681,000

   1,716,000

2225

Rút máu để điều trị

22.0499.0163

              216,000

      230,000

2226

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

03.3900.0563

           1,681,000

   1,716,000

2227

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

02.0061.0164

              172,000

      176,000

2228

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

02.0227.0164

              172,000

      176,000

2229

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

03.2331.0164

              172,000

      176,000

2230

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận

02.0228.0164

              172,000

      176,000

2231

Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

02.0230.0152

              870,000

      886,000

2232

Sắc thuốc thang

03.0284.0252

                12,000

        12,400

2233

Sắc thuốc thang

08.0022.0252

                12,000

        12,400

2234

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

03.0276.0252

                12,000

        12,400

2235

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

08.0015.0252

                12,000

        12,400

2236

Salmonella Widal

24.0093.1703

              172,000

      176,000

2237

Siêu âm các tuyến nước bọt

18.0